
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIUTP HCM
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 22
- Số ngành tuyển sinh
- 40
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
5 phương thức40 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Quy chế Xét điểm thi THPT năm 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140114 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; D01; D14; D15 2 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C03; H01; X06; X26 3 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C01; C04; D01; D15; X01 4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C04; D01; D04; X01 5 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; C01; C04; D01; D06; X01 6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C01; C04; D01; DD2; X01 7 7310206 Quan hệ quốc tế C00; D01; D14; D15; X71; X75 8 7310401 Tâm lý học C00; D01; D14; D15; X71; X75 9 7310630 Việt Nam học
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Quản lý Giáo dục7140114 A00, A01, C00, D01, D14, D15 — Thiết kế đồ họa7210403 A00, A01, C03, H01, X06, X26 — Ngôn ngữ Anh7220201 C00, C01, C04, D01, D15, X01 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 C00, C01, C04, D01, D04, X01 — Ngôn ngữ Nhật7220209 C00, C01, C04, D01, D06, X01 — Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 C00, C01, C04, D01, X01 — Quan hệ quốc tế7310206 C00, D01, D14, D15, X71, X75 — Tâm lý học7310401 C00, D01, D14, D15, X71, X75 — Việt Nam học7310630 C00, D01, D14, D15, X71, X75 — Truyền thông đa phương tiện7320104 C00, D01, D14, D15, X71, X75 — Quan hệ công chúng7320108 C00, D01, D14, D15, X71, X75 — Quản trị kinh doanh7340101 A01, C00, C03, C04, D01, X26 — Digital Marketing7340114 A01, C00, C03, C04, D01, X26 — Kinh doanh quốc tế (mở mới)7340120 A01, C00, C03, C04, D01, X26 — Thương mại điện tử7340122 A01, C00, C03, C04, D01, X26 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A01, C00, C03, C04, D01, X26 — Công nghệ tài chính (mở mới)7340205 A01, C00, C03, C04, D01, X26 — Kế toán7340301 A01, C00, C03, C04, D01, X26 — Quản trị sự kiện7340412 A01, C00, C03, C04, D01, X26 — Luật7380101 A01, D01, D15, X01, X17, X75 — Luật kinh tế7380107 A01, D01, D15, X01, X17, X75 — Công nghệ sinh học (mở mới)7420201 A00, A02, B00, D07, D08, X14 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, D07, X06, X10, X26 — Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, C02, D01, X06, X26 — Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)7520114 A00, A01, C02, D01, X06, X26 — Kỹ thuật y sinh (mở mới)7520212 A00, B00, D07, D08, X10, X14 — Kiến trúc7580101 A00, A01, V00, V01, X06, X10 — Y khoa7720101 A00, A02, B00, D07, D08, X14 — Y học cổ truyền7720115 A00, A02, B00, D07, D08, X14 — Dược học7720201 A00, B00, D07, D08, X10, X14 — Điều dưỡng7720301 A00, B00, D07, D08, X10, X14 — Hộ sinh7720302 A00, B00, D07, D08, X10, X14 — Dinh dưỡng7720401 A00, B00, D07, D08, X10, X14 — Răng – Hàm – Mặt7720501 A00, A02, B00, D07, D08, X14 — Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 A00, B00, D07, D08, X10, X14 — Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)7720602 A00, B00, D07, D08, X10, X14 — Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603 A00, B00, D07, D08, X10, X14 — Y tế công cộng7720701 A00, B00, D07, D08, X10, X14 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 C00, D01, D14, D15, X71, X75 — Quản trị khách sạn7810201 C00, D01, D14, D15, X71, X75 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 40 / 40 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Y khoa7720101 | Sức khoẻ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14. |
| Răng- Hàm -Mặt7720501 | Sức khoẻ | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14. |
| Y học cổ truyền7720115 | Sức khoẻ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B08, D01, D07, D08, X14. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D15. |
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07, D08, X10, X14. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D15. |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14. |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14. |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14. |
| Hộ sinh7720302 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71. |
| Thiết kế đồ họa7210403 | Nghệ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C03, C04, D09, H01, H08, V00, V01, X06, X26. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15, DD2. |
| Việt Nam học7310630 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26. |
| Y tế công cộng7720701 | Sức khoẻ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26. |
| Quan hệ công chúng7320108 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26. |
| Quản trị sự kiện7340412 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26. |
| Quản lý giáo dục7140114 | Sư phạm | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01. |
| Quan hệ quốc tế7310206 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C04, C14, D01, D06, D14, D15. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X02, X06, X10, X26. |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C04, C14, D01, D06, D14, D15. |
| Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26. |
| Marketing kỹ thuật số7340114 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D09, X06, X26. |
| Kỹ thuật y sinh7520212 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, D07, D08, X05, X06, X07, X10, X14. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, V01, X06, X10. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26. |
| Dinh dưỡng7720401 | Sức khoẻ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, C01, C02, C03, C04, D07, D08, X01, X14. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.