
Đại học Hùng Vương
Mã trường: THVPhú Thọ
- Điểm chuẩn 2026
- 18 – 26,5
- Số ngành tuyển sinh
- 23
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
3.070 chỉ tiêu5 phương thức25 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Phạm vi tuyển sinh: Các ngành đại học sư phạm: Thực hiện đào tạo theo kế hoạch giao nhiệm vụ đào tạo sinh viên sư phạm của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu tỉnh Phú Thọ. Thực hiện tuyển sinh đối với các tỉnh khác khi có đặt hàng, giao nhiệm vụ hoặc đấu thầu theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP của các tỉnh. Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh toàn quốc. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; C03; D01; X01 2 71402
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Giáo dục Tiểu học7140202 C01, C03, D01, X01 — Sư phạm Toán học7140209 A00, D01, X06, X25 — Sư phạm Ngữ văn7140217 C00, D14, X70, X74 — Sư phạm Tiếng Anh7140231 D01, D14, D15, X78 — Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247 A00, A01, B00, X14 — Sư phạm Lịch sử – Địa lí7140249 C00, D14, X70, X74 — Ngôn ngữ Anh7220201 D01, D14, D15, X78 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 D01, D04, D14, X78 — Kinh tế7310101 D01, X01, X25, X53 — Quản trị kinh doanh7340101 D01, X01, X25, X53 — Tài chính – Ngân hàng7340201 D01, X01, X25, X53 — Kế toán7340301 D01, X01, X25, X53 — Công nghệ thông tin7480201 D01, X02, X25, X26 — Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí7510201 A01, D01, X06, X25 — Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301 A01, D01, X06, X25 — Chăn nuôi7620105 D01, X04, X14, X55 — Khoa học cây trồng7620110 D01, X04, X14, X55 — Thú y7640101 D01, X04, X14, X55 — Điều dưỡng7720301 B00, B03, D01, X14 — Công tác xã hội7760101 C00, D01, X70, X74 — Du lịch7810101 C00, D01, X70, X74 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 C00, D01, X70, X74 —
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | 5 | 700 | 8.0 · 5.0 · 60-69 · 650-699 · 475-499 · 160-164 · 205-228 · 180-204 · 700-760 |
| IELTS | 4 | 761 | 8.5 · 5.5 · 70-79 · 700-749 · 500-524 · 165-169 · 229-252 · 205-228 · 180-204 · 761-820 |
| IELTS | 3 | 821 | 9.0 · 6.0 · 80-89 · 750-799 · 525-549 · 170-174 · 253-276 · 229-252 · 205-228 · 821-880 |
| IELTS | 2 | 881 | 9.5 · 6.5 · 90-99 · 800-849 · 550-574 · 175-179 · 277-300 · 253-276 · 229-252 · 881-940 |
| IELTS | 1 | 941 | 10 · 7.0 trở lên · 100 trở lên · 850 trở lên · 575 trở lên · 180 trở lên · 277 trở lên · 253 trở lên · 941 trở lên |
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 23 / 23 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 26,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, D01, X06, X25. |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | Sư phạm | 26,27 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70, X74. |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | Sư phạm | 26,14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D14, X70, X74. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 25,76 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, X14. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 25,64 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, D01, X01. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 25,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M00, M05, M07, M09. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | Sư phạm | 25,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 22,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D14, X78. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, X70, X74. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 21,7 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, X70, X74. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 21,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, B03, D01, X14. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 21,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, X70, X74. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X01, X25, X53. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X01, X25, X53. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X01, X25, X53. |
| Chăn nuôi7620105 | Nông lâm - Thuỷ sản | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, D01, X14, X55. |
| Thú y7640101 | Thú y | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, D01, X14, X55. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, X01, X25, X53. |
| Khoa học cây trồng7620110 | Nông lâm - Thuỷ sản | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B00, D01, X14, X55. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, D01, X25, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.