
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMTHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 23,75
- Số ngành tuyển sinh
- 22
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
4.180 chỉ tiêu4 phương thức24 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Điều kiện xét tuyển – Ngành Ngôn ngữ Anh: Thí sinh phải đạt điều kiện điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 5,00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 5,00/10). – Ngành Luật: Thí sinh phải đạt điều kiện điểm môn Toán và Ngữ văn trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 6,00/10). 1.2 Quy chế 1) Đăng ký xét tuyển Thí sinh thực hiện ĐKXT qua Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hình thức, thời gian tổ chức tuyển sinh, nhập học theo quy định và lịch tổ chức công tác tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 2)
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh7220201 A01, D01, D07, D08, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Marketing7340115 A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Bất động sản7340116 A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Kế toán7340301 A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Luật7380101 A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70 — Khí tượng và khí hậu học7440222 A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Thuỷ văn học7440224 A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững7440298 A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26 — Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X03, X04, X09 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Kỹ thuật địa chất7520501 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 — Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 — Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa)7520503PH A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 — Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X03, X04, X13 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Quản trị khách sạn7810201 A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 — Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102 A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Quản lý đất đai7850103 A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa)7850103PH A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Quản lý tài nguyên nước7850198 A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 — Quản lý biển7850199 A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 22 / 22 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 23,75 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 22,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Kế toán7340301PH | Kinh doanh - Quản lý | 22,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | Môi trường | 20,95 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 19,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Thủy văn học7440224 | Khoa học tự nhiên | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Bất động sản7340116 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Quản lý tài nguyên nước7850198 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Quản lý biển7850199 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79. |
| Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04. |
| Kỹ thuật địa chất7520501 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04. |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Khí tượng và Khí hậu học7440222 | Khoa học tự nhiên | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04. |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13. |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26. |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững7440298 | Khoa học tự nhiên | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.