
Đại học Kinh Tế - Đại học Huế
Mã trường: DHKHuế
- Điểm chuẩn 2026
- 16 – 20,5
- Số ngành tuyển sinh
- 18
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
5 phương thức21 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Quy chế Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2025. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 2 7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 3 7310102 Kinh tế chính trị A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 4 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 5 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 6 7310109 Kinh tế số A00; A01; C03; D01;
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Kinh tế7310101 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7310101TA A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Kinh tế chính trị7310102 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Kinh tế quốc tế7310106 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Thống kê kinh tế7310107 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Kinh tế số7310109 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7340101TA A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Marketing7340115 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Kinh doanh thương mại7340121 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Thương mại điện tử7340122 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Kế toán7340301 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7340301TA A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Kiểm toán7340302 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Quản trị nhân lực7340404 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Hệ thống thông tin quản lý7340405 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Tài chính – Ngân hàng (Liên kết)7349001 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Kinh tế nông nghiệp7620115 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 — Song ngành Kinh tế – Tài chính (Chương trình tiên tiến)7903124 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 18 / 18 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 19,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
| Kinh doanh thương mại7340121 | Kinh doanh - Quản lý | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
| Quản trị nhân lực7340404 | Kinh doanh - Quản lý | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
| Kinh tế số7310109 | Khoa học xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
| Kinh tế nông nghiệp7620115 | Nông lâm - Thuỷ sản | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 16.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Kinh tế quốc tế7310106 | Khoa học xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
| Kinh tế chính trị7310102 | Khoa học xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
| Kiểm toán7340302 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
| Kế toán đào tạo bằng tiếng Anh7340301TA | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 19.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340101TA | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 18.00; số hiển thị là mức thấp nhất. |
| Tài chính - Ngân hàng (liên kết)7349001 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124 | Ngành khác | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
| Thống kê kinh tế7310107 | Khoa học xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
| Hệ thống thông tin7340405 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.