Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Hà Tĩnh

Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHTHà Tĩnh

Điểm chuẩn 2026
15 – 24,43
Số ngành tuyển sinh
13
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

7 phương thức18 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trình độ đại học: – Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD-ĐT, trường xây dựng phương án xét tuyển và công bố trên trang thông tin điện tử của trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD-ĐT. – Xét tuyển dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT, xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. – Đối với các PTXT khác điểm xét tuyển không thấp

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục Tiểu học7140202B03, C04, C14, D01, X01—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D10, D14, D15, D66—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01—
    Chính trị học7310201A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01—
    Quản trị kinh doanh7340101_01B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02—
    Quản trị thương mại điện tử7340101_02B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02—
    Quản trị logistics7340101_03B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02—
    Tài chính – Ngân hàng7340201B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02—
    Kế toán7340301B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02—
    Luật7380101C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01—
    An toàn, sức khoẻ và môi trường7440301A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, C02, X02, X06, X10, X14, X26—
    Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp7580201_01A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21—
    Tin học xây dựng7580201_02A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21—
    Nông nghiệp công nghệ cao7620110A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01—
    Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02—
    Thú y7640101A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01—
    QTDV Du lịch và Lữ hành7810103B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 13 / 13 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm24,43 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C04, C14, D01, X01.
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, X02, X06, X14, X26.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02.
Khoa học môi trường7440301Khoa học tự nhiên15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01.
Khoa học cây trồng7620110Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01.
Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)7580201_02Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X21. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Ngành Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh viện7340101_01Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 15.00 đến 15.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C04, D01, D04, X01.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D10, D14, D15, D66, X78.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02.
Thú y7640101Thú y15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.