Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Mở Hà Nội

Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHNHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
17,34 – 24,26
Số ngành tuyển sinh
20
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

4.140 chỉ tiêu8 phương thức21 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng a) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức) bao gồm: – Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; – Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. b) Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau: – Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định từng ngành, chương trình đào tạo, phương thức xét

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201D01—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X26—
    Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X26—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01—
    Bảo hiểm7340204A00, A01, D01—
    Kế toán7340301A00, A01, D01, X26—
    Luật7380101C00, C01, C03, D01, X01—
    Luật kinh tế7380107C00, C01, C03, D01, X01—
    Luật quốc tế7380108C00, C01, C03, D01, X01—
    Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X26—
    Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302A00, A01, D01, X26—
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7510303A00, A01, D01, X26—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D09, D10—
    Quản trị khách sạn7810201D01, D09, D10—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS9,0109,5
IELTS9,0109,5
IELTS9,0109,5
IELTS9,0109,5

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 20 / 20 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn24,26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D04.
Luật quốc tế7380108Pháp luật22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C14, D01.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý21,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A10, D01.
Ngành Luật7380101Pháp luật21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C14, D01.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn20,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01.
Thiết kế nội thất7580108Kiến trúc và xây dựng20,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H00, H01, H06.
Điện tử - viễn thông7510302Công nghệ kỹ thuật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A10, D01.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C01, C14, D01.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý19,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A10, D01.
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật19,66 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H00, H01, H06.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A10, D01.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ19,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A10, D01.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ18,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10.
Bảo hiểm7340204Kinh doanh - Quản lý18,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến17,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống17,52 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Kiến trúc7580101Kiến trúc và xây dựng17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02.
Thiết kế thời trang7210404Nghệ thuật17,34 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H00, H01, H06.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.