Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Học viện Chính sách và Phát triển

Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCPHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
19 – 23,24
Số ngành tuyển sinh
11
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

7 phương thức15 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh được đăng ký xét tuyển vào Học viện Chính sách và Phát triển nếu có đủ các điều kiện sau: – Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam và nước ngoài đáp ứng các điều kiện trong đề án tuyển sinh năm 2025 của Học viện. – Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định, không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 2 7

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngành Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09—
    Ngành Kinh tế7310101A01, D01, D07, D84—
    Ngành Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D84—
    Ngành Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D84—
    Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106_1A01, D01, D07, D84—
    Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)7310106_2A01, D01, D07, D84—
    Ngành Kinh tế số7310109A00, A01, D01, D84—
    Ngành Quản lý nhà nước7310205A01, C00, D01, D84—
    Ngành Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D84—
    Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340101_1A01, D01, D07, D84—
    Ngành Marketing7340115_2A01, D01, D07, D84—
    Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340201_1A01, D01, D07, D84—
    Ngành Tài chính – Ngân hàng7340201_2A01, D01, D07, D84—
    Ngành Kế toán7340301A00, A01, D01, D84—
    Ngành Luật Kinh tế7380107A01, C00, D09, D84—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 11 / 11 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Kinh tế số7310109Khoa học xã hội23,24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý22,91 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.91 đến 23.93; số hiển thị là mức thấp nhất.
Marketing CLC7340115_2Kinh doanh - Quản lý21,94 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25.
Kinh tế quốc tế7310106Khoa học xã hội21,77 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.77 đến 21.80; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kinh tế phát triển7310105Khoa học xã hội21,33 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07.
Luật kinh tế7380107Pháp luật21,23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, X25.
Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Ngân hàng thương mại)7340201_2Kinh doanh - Quản lý20,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.90 đến 20.98; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội20,52 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn20,52 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09.
Quản lý nhà nước7310205Khoa học xã hội19,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, C14, D01, X25.
Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ)7340101_1Kinh doanh - Quản lý19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 19.00 đến 20.57; số hiển thị là mức thấp nhất.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.