
Đại học Trưng Vương
Mã trường: DVPVĩnh Phúc
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 20
- Số ngành tuyển sinh
- 16
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
1.600 chỉ tiêu7 phương thức16 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm: + Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam và tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương THPT của Việt Nam; + Hoặc người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. + Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; + Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo qu
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh7220201 C00, C19, C20, D01, D09, D10 — Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 C00, C19, C20, D01, D04, D09, D10 — Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 A00, A01, C00, D01, D09, D15, D66 — Kinh tế quốc tế7310106 A01, C04, C14, D01 — Truyền thông đa phương tiện7320104 A00, C00, D01, D14 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 — Thương mại điện tử7340122 A00, A01, A07, C00, D01 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, A07, D01 — Kế toán7340301 A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 — Luật kinh tế7380107 A00, A01, C00, D01 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, D01, D10 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 A00, A01, A05, A06, A10, C01, C02, C14, D01, D10 — Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, A07, D01 — Dược học7720201 A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07 — Điều dưỡng7720301 A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 A07, C00, D01, D14 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 16 / 16 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A05, A06, A11, B00, B03, B08, C02, C08. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D14, X70, X74. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A05, A06, B00, B03, B04, B08, C01, C02, C08, D07, X13. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, D01, D04, D09, D10, D45. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A05, A06, A10, C01, C02, C14, D01, D10, X01, X05. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A10, A11, D01, D07, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X25, X26. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01, X01, X74. |
| Kinh tế quốc tế7310106 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C03, C14, X01, X74. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01, X01, X74. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, AH2, AH3, AH4, C00, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, DD2, DH1, DH5. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01, X01, X74. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, C00, C14, C19, C20, D01, D14, D66, X01, X17, X21, X70, X74, X78. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01, X01, X74. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01, X01, X74. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C03, C04, C07, C09, C19, D01, D14, D15, X70. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.