Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Khoa Học - Đại học Thái Nguyên

Đại học Khoa Học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZThái Nguyên

Website trường
Điểm chuẩn 2026
16,35 – 21
Số ngành tuyển sinh
23
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

7 phương thức31 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Xét tuyển kết quả thi THPT 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220112 Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 3 7220201_AH Song ngữ Anh – Hàn D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 4 7220201_AT Song ngữ Anh – Trung D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 5 7220201_GV CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84—
    Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)7220201D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84—
    Song ngữ Anh – Hàn7220201_AHD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84—
    Song ngữ Anh – Trung7220201_ATD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84—
    CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh7220201_GVD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84—
    Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật7229010C00, C03, C04, C14, C19, D01, D10, D66, D84—
    Văn học (CTĐT Giáo viên)7229030C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84—
    Trung Quốc học7310612C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D66—
    Hàn Quốc học7310614C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66—
    Việt Nam học7310630C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84—
    Quản trị truyền thông7320101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84—
    Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư7320201C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84—
    Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)7340401C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84—
    Quản lý kinh tế7340401_QLKTC03, C04, C14, D01, D10, D84—
    Luật7380101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84—
    Luật kinh tế7380101_LKTC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84—
    Công nghệ sinh học7420201A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07—
    Vật lý (CTĐT Giáo viên)7440102A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01—
    Công nghệ bán dẫn7440102_TDA00, A01, A02, A03, A04, A10, C01—
    Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM7440112_KHTNA00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07—
    CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh7460101_TAA00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84—
    CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt7460101_TVA00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84—
    Toán tin (CTĐT Giáo viên)7460117A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84—
    Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07—
    Hóa dược7720203A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07—
    Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu7720203_TDA00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07—
    Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84—
    Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84—
    Quản lý thể dục thể thao7810301C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 23 / 23 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Văn học7229030Nhân văn21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D65, D66, X01, X58, X62, X66, X70, X74, X78.
Lịch sử7229010Nhân văn21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, AH5, C00, C03, C07, C10, C12, C19, D09, D14, D40, D65, DH5, X17, X18, X70, X71.
Khoa học tự nhiên tích hợp STEM7440112_KHTNKhoa học tự nhiên20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.25 đến 20.39; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ bán dẫn7440102_TDKhoa học tự nhiên20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.00 đến 22.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Toán học (CTĐT hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)7460101_TAToán và thống kê20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.00 đến 20.42; số hiển thị là mức thấp nhất.
Luật kinh tế7380101_LKTPháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.00 đến 20.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Trung Quốc học7310612Khoa học xã hội19,13 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D50, D55, D60, D65, D66, D71, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X37, X38, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, X90, X91, Y07.
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Công nghệ kỹ thuật18,73 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống18,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67.
Việt Nam học7310630Khoa học xã hội18,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07.
Hàn Quốc học7310614Khoa học xã hội18,32 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, AH1, AH5, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D14, D15, D66, DD2, DH1, DH5, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X49, X50, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y03, Y07.
Báo chí7320101Báo chí - Truyền thông18,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07.
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112Nhân văn18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07.
Toán tin7460117Toán và thống kê17,97 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X18, X22, X25, X26, X53. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.97 đến 20.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Thông tin - thư viện7320201Báo chí - Truyền thông17,95 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07.
Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung)7220201_ATNhân văn17,87 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X78, X79. Ngành có 4 chương trình, điểm chuẩn từ 17.87 đến 20.10; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ17,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội17,72 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07.
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu7720203_TDSức khoẻ17,38 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.38 đến 18.98; số hiển thị là mức thấp nhất.
Khoa học quản lý7340401Kinh doanh - Quản lý17,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.20 đến 17.75; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53.
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07.
Quản lý thể dục thể thao7810301Du lịch - Dịch vụ16,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.