Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Thăng Long

Đại học Thăng Long

Mã trường: DTLHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
16 – 23,31
Số ngành tuyển sinh
23
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

8 phương thức24 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Xét tuyển thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Thăng Long quy định. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 02. Lĩnh vực nhân văn 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3 3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4 4 7220210

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15—
    Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D14, D15—
    Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D02, D14, D15—
    Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D07, X01, X25—
    Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D15—
    Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07, X01, X25—
    Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)7340101AA01, D01, D07, D09, D10, X25—
    Marketing7340115A00, A01, D01, D07, X01, X25—
    Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07, X01, X25—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07, X01, X25—
    Kế toán7340301A00, A01, D01, D07, X01, X25—
    Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)7340301AA01, D01, D07, D09, D10, X25—
    Luật kinh tế7380107C00, D01, X01, X70, X74, X78—
    Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07—
    Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01, D01, D07—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07, X01, X25—
    Điều dưỡng7720301A00, B00, D07—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, A07, D01, D09, D10—
    Quản trị khách sạn7810201A00, A01, A07, D01, D09, D10—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 23 / 23 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông23,31 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn22,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D04, D14, D15, D45, D65.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ22,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, X01.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X01, X25.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01, C02, C03, C04, D01, X01.
Thanh nhạc7210205Nghệ thuật21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: N00.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật21,13 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X01, X25.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ20,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, B08, D07.
Việt Nam học7310630Khoa học xã hội20,45 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý20,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X01, X25.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, X01, X78.
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Nhân văn19,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, DD2, DH1, DH5.
Kinh tế quốc tế7310106Khoa học xã hội19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X01, X25.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X01, X25.
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H00, H01.
Ngôn ngữ Nhật7220209Nhân văn17,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D06, D14, D15, D43, D63.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý16,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.25 đến 18.75; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý16,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D10, X25. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.25 đến 18.35; số hiển thị là mức thấp nhất.
Khoa học máy tính7480101Máy tính - CNTT16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26.
Trí tuệ nhân tạo7480207Máy tính - CNTT16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26.
Hệ thống thông tin7480104Máy tính - CNTT16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X06, X26.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.