
Đại học Thái Bình
Mã trường: DTBThái Bình
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 20
- Số ngành tuyển sinh
- 10
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
5 phương thức10 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế Điểm trúng tuyển được xác định trên cơ sở điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bàng mức điểm trúng tuyển. Mức điểm trúng tuyển sẽ được Nhà trường ra quyết định và thông báo cùng với quyết định trúng tuyển. Điểm trúng tuyển làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 theo thang 30 (theo quy định của Bộ GD&ĐT), lấy từ cao xuống thấp Điểm trúng tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên, điểm cộng Trong đó: Điểm môn 1, Điểm môn 2, Điểm môn 3 là kết quả thi tốt nghiệp THPT các môn trong tổ hợp xét tuyển. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ h
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Kinh tế7310101 A00, B00, D01, X01 — Chính trị học7310201 A00, C00, D01, X01 — Quan hệ quốc tế7310206 A00, C00, D01, X01 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, B00, D01, X01 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, B00, D01, X01 — Kế toán7340301 A00, B00, D01, X01 — Luật7380101 A00, C00, D01, X01 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, B00, D01, X01 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 A00, A01, B00, D01, X01 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 A00, A01, B00, D01, X01 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 10 / 10 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78. |
| Chính trị học7310201 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X25, X26. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X25, X26. |
| Quan hệ quốc tế7310206 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X25, X26. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X25, X26. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.