Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Phan Thiết

Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPTBình Thuận

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 20
Số ngành tuyển sinh
15
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

3 phương thức29 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D90; X25; X78 2 7220201 Tiếng Anh thương mại D01; D14; D15; D90; X25; X78 3 7220201 Tiếng Anh du lịch D01; D14; D15; D90; X25; X78 4 7220201 Giảng dạy tiếng Anh D01; D14; D15; D90; X25; X78 5 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; C00; C04; D01; D07; D10; X78 6 7340301 Marketing A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 7 7340301 Kinh doanh thời trang và dệt may A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 8 7340301 Marketing và truyề

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D90, X25, X78—
    Tiếng Anh thương mại7220201D01, D14, D15, D90, X25, X78—
    Tiếng Anh du lịch7220201D01, D14, D15, D90, X25, X78—
    Giảng dạy tiếng Anh7220201D01, D14, D15, D90, X25, X78—
    Quản trị Kinh doanh7340101A00, C00, C04, D01, D07, D10, X78—
    Marketing7340301A01, C00, C04, D01, D07, D10, X78—
    Kinh doanh thời trang và dệt may7340301A01, C00, C04, D01, D07, D10, X78—
    Marketing và truyền thông tích hợp7340301A01, C00, C04, D01, D07, D10, X78—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A01, C01, C04, D01, D07, D10, X01—
    Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X01—
    Luật7380101C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78—
    Luật Kinh tế7380107C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78—
    Luật thương mại quốc tế7380107C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78—
    Công nghệ Thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D10, D07, D00, X15—
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78—
    Kỹ thuật Cơ khí7520103A00, A01, A02, C01—
    Cơ khí chế tạo máy7520103A00, A01, A02, C01—
    Robot và trí tuệ nhân tạo7520103A00, A01, A02, C01—
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7520103A00, A01, A02, C01—
    Kỹ thuật Ô tô7520130A00, A01, A02, C01—
    Cơ điện tử ô tô7520130A00, A01, A02, C01—
    Công nghệ ô tô điện7520130A00, A01, A02, C01—
    Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, C01, D01—
    Kỹ thuật xây dựng cầu đường7580201A00, A01, C01, D01—
    Kỹ thuật Xét nghiệm Y học7720601A00, B00, D07, D08—
    Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành7810103C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15—
    Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa)7810201C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78—
    Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống7810202C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 15 / 15 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26.
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, D10, X02, X06, X10, X26.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D66, X01, X26.
Kỹ thuật ô tô7520130Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, D01, D07, X06, X26.
Kỹ thuật cơ khí7520103Kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, D01, D07, X06, X26.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, C01, D01, D07, X06, X26.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D14, D15, X25, X78.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26.
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D66, X01, X26.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.