
Đại học Xây dựng Miền Trung
Mã trường: XDTPhú Yên
- Điểm chuẩn 2026
- 15
- Số ngành tuyển sinh
- 15
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
5 phương thức15 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển a) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với trình độ đại học do Nhà trường quy định và công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT (dự kiến tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển nhân hệ số quy đổi, cộng với điểm ưu tiên phải lớn hơn hoặc bằng 15,0 điểm). Trong đó môn toán hoặc ngữ văn với trọng số đánh giá không dưới 25% tổng điểm. b) Điều kiện nhận hồ sơ – Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; – Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải lớn hơn hoặc bằng điểm sàn; – Điểm của từng môn trong tổ hợp xét tuyển phải > 1,0 điểm. 1.2 Quy chế a)
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 — Thương mại điện tử7340122 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 — Kế toán7340301 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 — Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 — Kiến trúc7580101 A01, D01, D07, X02, X03 — Kiến trúc nội thất7580103 — — Kỹ thuật xây dựng7580201 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 — Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 — Kỹ thuật cấp thoát nước7580213 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 — Kinh tế xây dựng7580301 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 — Quản lý xây dựng7580302 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 15 / 15 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư)7580103 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, V00, V01, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, V00, V01, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Kinh tế xây dựng7580301 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Quản lý xây dựng7580302 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.