Đại Học Công Nghiệp Việt Hung
Mã trường: VHDHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 16,25
- Số ngành tuyển sinh
- 13
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
4 phương thức13 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Phương thức 100: dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 2 7310109 Kinh tế số A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 3 7340101 Quản trị kinh doanh A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 4 7340115 Marketing A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19;
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Kinh tế7310101 A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 — Kinh tế số7310109 A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 — Quản trị kinh doanh7340101 A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 — Marketing7340115 A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 — Công nghệ tài chính7340205 A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 — Khoa học máy tính7480101 A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 — Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103 A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 — Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302 A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 13 / 13 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103 | Công nghệ kỹ thuật | 16,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X02, X04, X06, X18, X19, X20. |
| Kinh tế số7310109 | Khoa học xã hội | 16,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D84, X02, X04, X18, X19, X20, X24. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 16,05 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D84, X02, X04, X18, X19, X20, X24. |
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X02, X04, X06, X18, X19, X20. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 15,45 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D84, X02, X04, X18, X19, X20, X24. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15,4 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D84, X02, X04, X18, X19, X20, X24. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15,35 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D84, X02, X04, X18, X19, X20, X24. |
| Công nghệ tài chính7340205 | Kinh doanh - Quản lý | 15,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D84, X02, X04, X18, X19, X20, X24. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 15,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X02, X04, X06, X18, X19, X20. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X02, X04, X06, X18, X19, X20. |
| Điện tử - viễn thông7510302 | Công nghệ kỹ thuật | 15,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X02, X04, X06, X18, X19, X20. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X02, X04, X06, X18, X19, X20. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X02, X04, X06, X18, X19, X20. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.