
Đại học Tiền Giang
Mã trường: TTGTiền Giang
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 21,5
- Số ngành tuyển sinh
- 16
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
5 phương thức18 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Điều kiện xét tuyển Ngành Luật: có điểm xét tuyển từ 18 điểm trở lên (môn Toán hoặc Văn có điểm từ 6 điểm trở lên) Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 CĐ Sư phạm mầm non M02 2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học A00; A01; D01; A07; C03; C04; C01; C02; B03; C14 3 7229040 ĐH Văn hóa học C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20 4 7310101 ĐH Kinh tế C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09 5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh C04; C01; C02; D01; C03; D10; C1
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình CĐ Sư phạm mầm non51140201 M02 — ĐH Giáo dục tiểu học7140202 A00, A01, D01, A07, C03, C04, C01, C02, B03, C14 — ĐH Văn hóa học7229040 C04, C01, C02, D01, C03, C14, C19, C00, C05, C20 — ĐH Kinh tế7310101 C04, C01, C02, D01, C03, D10, C14, A00, A01, A09 — ĐH Quản trị kinh doanh7340101 C04, C01, C02, D01, C03, D10, C14, A00, A01, A09 — ĐH Tài chính ngân hàng7340201 C04, C01, C02, D01, C03, D10, C14, A00, A01, A09 — ĐH Kế toán7340301 C04, C01, C02, D01, C03, D10, C14, A00, A01, A09 — ĐH Luật7380101 C04, C01, C02, D01, C03, C14, C19, C00, C05, C20 — ĐH Công nghệ sinh học7420201 C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, C04 — ĐH Công nghệ thông tin7480201 C01, C02, D01, A00, A01, D07 — ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103 C01, C02, D01, A00, A01, D07 — ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 C01, C02, D01, A00, A01, D07 — ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 C01, C02, D01, A00, A01, D07 — ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa7510303 C01, C02, D01, A00, A01, D07 — ĐH Công nghệ thực phẩm7540101 C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, C04 — ĐH Bảo vệ thực vật7620112 C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, C04 — ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, C04 — ĐH Du lịch7810101 C04, C01, C02, D01, C03, C14, C19, C00, C05, C20 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 16 / 16 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Văn hoá học7229040 | Nhân văn | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, D15, X01, X02, X70, X74. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X01, X21, X70, X74, X78. |
| Bảo vệ thực vật7620112 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, X04. |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X04. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C02, C05, D01, D07, X04. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07. |
| ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, X04. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, D11, D15, X01, X70, X74, X78. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.