Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Thái Bình Dương

Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBDKhánh Hòa

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 20
Số ngành tuyển sinh
14
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

4 phương thức16 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 từ 15 điểm Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 18 điểm trở lên 1.2 Thời gian xét tuyển Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcĐiểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210403 Thiết kế đồ hoạ A01; C03; D01; D14; X02 2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D66; D84 Hệ số 2 môn Tiếng Anh 3 7310205 Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 4 7310608 Đông phương học C00; C14; C19; C20 5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A09; C14; C19;

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Thiết kế đồ hoạ7210403A01, C03, D01, D14, X02—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D66, D84—
    Quản lý nhà nước7310205A08, C19, C20, D01—
    Đông phương học7310608C00, C14, C19, C20—
    Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C19, D01, D14—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26—
    Marketing7340115A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26—
    Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26—
    Kế toán7340301A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26—
    Luật7380101A08, C19, C20, D01—
    Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56—
    Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56—
    Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26—
    Du lịch7810101A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84—
    Quản trị khách sạn7810201A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 14 / 14 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thức
Ngành Luật7380101Pháp luật20 / 30Điểm thi THPT
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPT
Đông phương học7310608Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPT
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPT
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Công nghệ kỹ thuật15 / 30Điểm thi THPT
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPT
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPT
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPT
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPT
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPT
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật15 / 30Điểm thi THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông15 / 30Điểm thi THPT

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.