Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Khoa Học - Đại học Huế

Đại học Khoa Học - Đại học Huế

Mã trường: DHTHuế

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 23
Số ngành tuyển sinh
24
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

5 phương thức28 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Quy chế 1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220104 Hán Nôm C00; C19; D01; D14; X70 2 7229001 Triết học A00; C19; D01; D66; X70; X78 3 7229010 Lịch sử C00; C03; C19; D14; X70 4 7229030 Văn học C00; C19; D01; D14; X70 5 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C19; D14; X70 6 7310205 Quản lý nhà nước A00; C19; D01; D66; X70; X78 7 7310301 Xã hội học C00; C19; D01; D14; X70 8 7310608 Đông phương học C00; C19; D01; D14;

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Hán Nôm7220104C00, C19, D01, D14, X70—
    Triết học7229001A00, C19, D01, D66, X70, X78—
    Lịch sử7229010C00, C03, C19, D14, X70—
    Văn học7229030C00, C19, D01, D14, X70—
    Quản lý văn hóa7229042C00, C03, C19, D14, X70—
    Quản lý nhà nước7310205A00, C19, D01, D66, X70, X78—
    Xã hội học7310301C00, C19, D01, D14, X70—
    Đông phương học7310608C00, C19, D01, D14, X70—
    Báo chí7320101C00, C03, C19, D01, X70—
    Truyền thông số7320111C00, C03, C19, D01, X70—
    Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08—
    Vật lý học7440102A00, A01, C01, X06—
    Hóa học7440112A00, B00, C02, D07—
    Khoa học môi trường7440301A00, B00, C14, D10, X01—
    Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, X26—
    Quản trị và phân tích dữ liệu7480107TDA01, C01, D01, X02—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X26—
    Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJA00, A01, D01, X26—
    Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông7510302A00, A01, C01, X06—
    Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, D07—
    Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503A00, C04, D01, D84, X25—
    Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, C04, D01, D84, X25—
    Công tác xã hội7760101C00, D01, D14, X70—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, C04, C14, D01, X01, X21—
    Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105A00, B00, C14, D10, X01—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 24 / 24 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Lịch sử7229010Nhân văn23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D14, X70.
Văn học7229030Nhân văn22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C19, D01, D14, X70.
Truyền thông số7320111Báo chí - Truyền thông21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D01, X70.
Hóa học7440112Khoa học tự nhiên20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B03, B08.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C14, D01, D06, X01.
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Công nghệ kỹ thuật19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07.
Quản lý văn hoá7229042Nhân văn19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D14, X70.
Báo chí7320101Báo chí - Truyền thông18,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C19, D01, X70.
Quản lý nhà nước7310205Khoa học xã hội18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C19, D01, D66, X70, X78.
Kỹ thuật phần mềm7480103Máy tính - CNTT17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X26.
Công nghệ thông tin (Kỹ sư Việt - Nhật)7480201VJMáy tính - CNTT17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.50 đến 17.75; số hiển thị là mức thấp nhất.
Điện tử - viễn thông7510302Công nghệ kỹ thuật17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.50 đến 22.75; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kiến trúc7580101Kiến trúc và xây dựng16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02, V12.
Hán - Nôm7220104Nhân văn16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C19, D01, D14, X70.
Đông phương học7310608Khoa học xã hội16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C19, D01, D14, X70.
Triết học7229001Nhân văn16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, C19, D01, D66, X70, X78.
Vật lý học7440102Khoa học tự nhiên16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X06. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 22.75; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường15,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A09, C04, C14, D01, X01, X21.
Xã hội học7310301Khoa học xã hội15,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C19, D01, D14, X70.
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ7520503Kỹ thuật15,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A04, C01, D01, D84, X25.
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105Môi trường15,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C14, D10, X01.
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580211Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A04, C02, D01, D84, X25.
Khoa học môi trường7440301Khoa học tự nhiên15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C14, D10, X01.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.