
Đại Học Đông Đô
Mã trường: DDUHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 20
- Số ngành tuyển sinh
- 15
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
5 phương thức15 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng gười đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc tương đương của Việt Nam, hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương, tính đến thời điểm xét tuyển;b. Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật; Người có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng nhóm ngành dự tuyển hoặc người có bằng tốt nghiệp đại học khác; 1.2 Quy chế Sử dụng điểm 03 môn thi thuộc tổ hợp từ kết quả thi THPTQG năm 2025 để xét tuyển và
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 A01, C00, C19, D01, D04, D14 — Ngôn ngữ Nhật7220209 A01, C00, C19, D01, D04, D14 — Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 A01, C00, C19, D01, D14 — Quản lý nhà nước7310205 A00, A01, C00, C19, C14, D01 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, A09, C00, C14, D01 — Thương mại điện tử7340122 A00, A01, A12, C00, C14, D01 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, A01, A09, C00, C14, D01 — Kế toán7340301 A00, A01, A09, C00, C14, D01 — Luật kinh tế7380107 A00, A01, C00, C19, C14, D01 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, A12, A13, A14, D01 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 A00, A01, A12, A13, A14, D01 — Thú y7640101 A00, A01, B00, B04, B08, D01 — Dược học7720201 A00, A02, B00, B04, B08, D07 — Điều dưỡng7720301 A00, A01, B00, B04, B08, D07 — Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 A00, A01, B00, B04, B08, D07 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 15 / 15 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A05, A06, A11, B00, B02, B03, B04, B08, C02, C08, D07, D08, X13. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27. |
| Điều dưỡng7720301 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A05, A06, A11, B00, B02, B03, B04, B08, C02, C08, D07, D08, X13. |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | Sức khoẻ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A05, A06, A11, B00, B02, B03, B04, B08, C02, C08, D07, D08, X13. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A16, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A16, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D04, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78. |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D06, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78. |
| Quản lý nhà nước7310205 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27. |
| Thú y7640101 | Thú y | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A05, A11, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, D01, D07, D08, X02. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.