
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBDBình Dương
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 20
- Số ngành tuyển sinh
- 18
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
3 phương thức18 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D14; D15; D66 2 7310301 Xã hội học A00; C01; C03; C04; C14; D01 3 7310614 Hàn Quốc học A01; C00; D01; D14; D15; D66 4 7310615 Nhật Bản học A01; C00; D01; D14; D15; D66 5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C01; C03; C04; C14; D01 6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; C01; C03; C04; C14; D01 7 7340301 Kế toán A00; C01; C03; C04; C14; D01 8 7380101 Luật A00; C00; C03; C04; C14
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh7220201 A01, D01, D07, D14, D15, D66 — Xã hội học7310301 A00, C01, C03, C04, C14, D01 — Hàn Quốc học7310614 A01, C00, D01, D14, D15, D66 — Nhật Bản học7310615 A01, C00, D01, D14, D15, D66 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, C01, C03, C04, C14, D01 — Tài chính – Ngân hàng7340201 A00, C01, C03, C04, C14, D01 — Kế toán7340301 A00, C01, C03, C04, C14, D01 — Luật7380101 A00, C00, C03, C04, C14, D01 — Luật kinh tế7380107 A00, C00, C03, C04, C14, D01 — Công nghệ thông tin7480201 A00, C01, C03, C04, C14, D01 — Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102 A00, C01, C03, C04, C14, D01 — Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 A00, C01, C03, C04, C14, D01 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 A00, C01, C03, C04, C14, D01 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, C01, C14, D01, D66 — Công nghệ thực phẩm7540101 A00, B00, B03, C02, C14, D01 — Kiến trúc7580101 A00, C01, C03, C04, C14, D01 — Dược học7720201 A00, B00, B03, C02, C08, D07 — Hóa dược7720203 A00, B00, B03, C02, C08, D07 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 18 / 18 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dược học7720201 | Sức khoẻ | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, C02, C08, D07. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A09, C00, C03, C04, C14, D01. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A09, C00, C03, C04, C14, D01. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C04, C14, D01. |
| Xã hội học7310301 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A09, C01, C03, C04, C14, D01. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A09, C01, C03, C04, C14, D01. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A09, C01, C03, C04, C14, D01. |
| Nhật Bản học7310613 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A09, C00, D01, D14, D15, D66. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D09, D14, D15, D66. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A09, C01, C14, D01, D66. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A09, C01, C03, C04, C14, D01. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A09, C01, C03, C04, C14, D01. |
| Hoá dược7720203 | Sức khoẻ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, B03, C02, C08, D07. |
| Hàn Quốc học7310614 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A09, C00, D01, D14, D15, D66. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C04, C14, D01. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, C02, C14, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C04, C14, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C04, C14, D01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.