Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Văn hóa Hà Nội

Đại học Văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHHHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
20,25 – 25,65
Số ngành tuyển sinh
12
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

4 phương thức21 ngànhCông bố 15/4/2026

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Xét tuyển PT2 – Xét điểm thi THPT vào tất cả các ngành/chuyên ngành đào tạo (trừ các tổ hợp có môn năng khiếu). Xét điểm tổ hợp 3 môn thi TN THPT năm 2025 theo từng ngành/chuyên ngành. Thí sinh được đăng ký không giới hạn nguyện vọng xét tuyển theo PT2. Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung, thí sinh đăng kí xét tuyển theo PT2 cần phải tham dự Kỳ thi TN THPT năm 2025 với các môn thi tương úng với tổ hợp xét tuyển theo PT2 vào ngành/chuyên ngành đào tạo mà thí sinh có nguyện vọng theo học. Ngành Du lịch (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế) và Ngành Ngôn ngữ Anh: môn Tiếng Anh ph

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, X78—
    Nghiên cứu văn hóa7229040AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Văn hóa truyền thông7229040BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Văn hóa đối ngoại7229040CC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Phát triển công nghiệp văn hóa7229042AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Quản lý di sản văn hóa7229042BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Tổ chức hoạt động nghệ thuật7229042CC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Tổ chức sự kiện văn hóa7229042DC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Báo chí7320101C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Quản trị thư viện7320201AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Thư viện và thiết bị trường học7320201BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Quản lý thông tin7320205C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Bảo tàng học7320305C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Luật7380101C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Văn hóa du lịch7810101AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Lữ hành, hướng dẫn du lịch7810101BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Hướng dẫn du lịch quốc tế7810101CD01, D14, D15, X78—
    Quản trị kinh doanh du lịch7810103AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—
    Quản trị du lịch cộng đồng7810103BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS≥ 6.51,5Bậc 5 trở lên · Nghe: ≥490; Đọc: ≥455; Nói: 180-200; Viết: 180-200 · ≥ 94 · ≥ 627 · Giải nhất · Giải khuyến khích
IELTS≥ 6.51,5Bậc 5 trở lên · Nghe: ≥490; Đọc: ≥455; Nói: 180-200; Viết: 180-200 · ≥ 94 · ≥ 627 · Giải nhất · Giải khuyến khích
IELTS≥ 6.51,5Bậc 5 trở lên · Nghe: ≥490; Đọc: ≥455; Nói: 180-200; Viết: 180-200 · ≥ 94 · ≥ 627 · Giải nhất · Giải khuyến khích
IELTS5.5-6.01Bậc 4 · Nghe: 400-485; Đọc: 385-450; Nói: 160-170; Viết: 150-170 · 46-93 · 500-626 · Giải nhì
IELTS5.5-6.01Bậc 4 · Nghe: 400-485; Đọc: 385-450; Nói: 160-170; Viết: 150-170 · 46-93 · 500-626 · Giải nhì
IELTS5.5-6.01Bậc 4 · Nghe: 400-485; Đọc: 385-450; Nói: 160-170; Viết: 150-170 · 46-93 · 500-626 · Giải nhì
IELTS5.00,5Bậc 3 · Nghe: 275-395; Đọc: 275-380; Nói: 120-150; Viết: 120-140 · 45 · 450-499 · Giải ba
IELTS5.00,5Bậc 3 · Nghe: 275-395; Đọc: 275-380; Nói: 120-150; Viết: 120-140 · 45 · 450-499 · Giải ba
IELTS5.00,5Bậc 3 · Nghe: 275-395; Đọc: 275-380; Nói: 120-150; Viết: 120-140 · 45 · 450-499 · Giải ba

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 12 / 12 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn25,65 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78.
Báo chí7320101Báo chí - Truyền thông25,44 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78.
Quản lý nhà nước về gia đình7229042BNhân văn25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78. Ngành có 4 chương trình, điểm chuẩn từ 25.00 đến 27.09; số hiển thị là mức thấp nhất.
Ngành Luật7380101Pháp luật24,97 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78.
Quản lý thông tin7320205Báo chí - Truyền thông24,28 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành7810103ADu lịch - Dịch vụ24,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.25 đến 25.17; số hiển thị là mức thấp nhất.
Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch7810101BDu lịch - Dịch vụ24,19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 24.19 đến 25.80; số hiển thị là mức thấp nhất.
Văn hoá học - Văn hoá truyền thông7229040BNhân văn24,19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 24.19 đến 26.38; số hiển thị là mức thấp nhất.
Bảo tàng học7320305Báo chí - Truyền thông23,56 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78.
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402Báo chí - Truyền thông22,94 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78.
Thông tin thư viện - Thư viện và thiết bị trường học7320201BBáo chí - Truyền thông22,58 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.58 đến 23.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Sáng tác văn học7220110Nhân văn20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.