Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Việt Đức

Đại học Việt Đức

Mã trường: VGUBình Dương

Website trường
Điểm chuẩn 2026
18 – 26,01
Số ngành tuyển sinh
11
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

1.075 chỉ tiêu5 phương thức9 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc đang học lớp 12 tại các trường Trung học phổ thông Việt Nam hoặc quốc tế. Thí sinh đáp ứng các yêu cầu về tuyển sinh trình độ đại học của VGU và Bộ Giáo dục và Đào tạo. 1.2 Điều kiện xét tuyển Yêu cầu năng lực tiếng Anh đầu vào Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS học thuật từ 5.0 trở lên còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ hoặc tương đương (các chứng chỉ tiếng Anh tương đương được quy định chi tiết tại Phụ lục 1 của Quy chế tuyển sinh đại học của VGU); hoặc Đạt bài thi tiếng Anh bao gồm 04 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết do VGU tổ chức; hoặc Điểm t

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Quản trị kinh doanh (BBA)7340101A00, A01, D01, D03, D05, D07—
    Tài chính và Kế toán (BFA)7340202A00, A01, D01, D03, D05, D07—
    Khoa học máy tính (CSE)7480101A00, A01, D07, D26—
    Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)7510104A00, A01, D07, D26—
    Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE)7510206A00, A01, B00, D07—
    Kỹ thuật cơ khí (MEN)7520103A00, A01, D07, D26—
    Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)7520208A00, A01, D07, D26—
    Kiến trúc (ARC)7580101A00, A01, D26, V00—
    Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)7580201A00, A01, D07, D26—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 11 / 11 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Kỹ thuật26,01 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, AH2, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27, X28.
Công nghệ Internet vạn vật7520208Kỹ thuật20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, AH2, AH3, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08, X27.
Kỹ thuật cơ khí7520103Kỹ thuật20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, AH2, AH3, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X27.
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206Công nghệ kỹ thuật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, AH2, AH3, AH4, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, D01, D07, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X25, X26, X27, X28.
Khoa học máy tính7480101Máy tính - CNTT20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, AH2, AH3, AH4, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, D01, D07, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X25, X26, X27, X28.
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104Công nghệ kỹ thuật19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, AH2, AH3, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X06, X07, X26, X27.
Kiến trúc7580101Kiến trúc và xây dựng19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, AH3, C01, D26, D27, D28, D29, D30.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, AH2, AH3, AH4, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X25, X29, X33, X41, X45.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, AH2, AH3, AH4, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X25, X29, X33, X41, X45.
Tài chính và Kế toán (FA)7340202Kinh doanh - Quản lý19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, AH2, AH3, AH4, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X25, X29, X33, X41, X45.
Kỹ thuật xây dựng7580201Kiến trúc và xây dựng18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, AH2, AH3, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X06, X07, X26, X27.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.