Tra cứu đề án tuyển sinh

Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKHKhánh Hòa

Website trường
Điểm chuẩn 2026
15 – 24,88
Số ngành tuyển sinh
17
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 17 / 17 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Toán học7140209Sư phạm24,88 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07, X06, X26.
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Sư phạm24,73 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, D09, D10, D14, D15.
Giáo dục Tiểu học7140202Sư phạm24,61 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm24,38 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D14, D15, X79.
Sư phạm Ngữ văn7140217Sư phạm24,17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D14, D15.
Sư phạm Vật lý7140211Sư phạm23,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, C01, C05, C06, X06.
Văn học7229030Nhân văn18,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78.
Việt Nam học7310630Khoa học xã hội15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78.
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D13, D14, D15.
Văn hoá học7229040Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78.
Sinh học ứng dụng7420203Khoa học sự sống15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B02, B03, B08, X14, X15.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D13, D14, D15.
Quản trị khách sạn7810201Du lịch - Dịch vụ15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D11, D12, D13, D14, D15.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X79.
Ngôn ngữ học7229020Nhân văn15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78.
Hóa học7440112Khoa học tự nhiên15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A06, B00, C02, D07, X10, X11.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.