
Đại học Xây dựng Miền Tây
Mã trường: MTUVĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026
- 15
- Số ngành tuyển sinh
- 9
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
600 chỉ tiêu4 phương thức9 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Áp dụng đối với thí sinh dự thi THPT năm 2025 1.2 Điều kiện xét tuyển Điểm của từng môn trong tổ hợp xét tuyển phải >1,0 điểm 1.3 Quy chế Mã phương thức xét tuyển trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: 100. Xét tổ hợp 03 môn từ kết quả thi THPT năm 2025. Điểm xét tuyển = Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có). Thí sinh có một trong các chứng chỉ tiếng Anh được quy định tại Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ và được miễn thi môn N
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Nhóm ngành Kế toán7340301 A00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01 — Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm7480103 A00, A01, A10, A11, C01, D01, D07, X06, X26 — Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường7520320 A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 — Nhóm ngành Kiến trúc7580101 A00, A01, A03, A04, A06, A07, A10, C01, C03, D01 — Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình7580106 A00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, C03, D01, X06 — Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng7580201 A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 — Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)7580202 A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 — Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông7580205 A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 — Nhom ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)7580213 A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 9 / 9 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A05, A06, C03, D01, X05, X09. |
| Kiến trúc7580101 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C03, D01, X05. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A02, A03, A05, B00, C01, D01, X06, X10, X26. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A06, B00, C01, D01, X05, X09. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A06, C01, D01, D07, X05, X06, X09. |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A06, B00, C01, D01, X05, X09. |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A03, A05, B00, C01, D01, X05, X09. |
| Ngành Kỹ thuật môi trường7520320 | Kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, A06, B00, C01, X05, X09. |
| Quản lý đô thị và công trình7580106 | Kiến trúc và xây dựng | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C03, D01, X05. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.