Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Học viện Phụ nữ Việt Nam

Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPNHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
17,5 – 25,17
Số ngành tuyển sinh
12
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

11 phương thức19 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy chế tuyển sinh Học viện Phụ nữ Việt Nam – Mã 301. Đối tượng xét tuyển thẳng gồm: (1) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình theo nhu cầu cá nhân. (2) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế có liên quan các ngành đào tạo của Học viện do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuy

    Đề án không kèm bảng ngành cho phương thức này.

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 12 / 12 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ25,17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, D01.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội24,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông24,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, D14, D15. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.60 đến 25.60; số hiển thị là mức thấp nhất.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý24,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C03, D14, D15.
Luật kinh tế7380107Pháp luật23,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, D01.
Kinh tế số7310109Khoa học xã hội23,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, D01.
Ngành Luật7380101Pháp luật23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00.
Giới và Phát triển*7310399Khoa học xã hội22,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, D09, D14, D15.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.25 đến 24.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 18.00 đến 22.75; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT17,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.85 đến 21.80; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý17,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C03, D14, D15. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.50 đến 24.52; số hiển thị là mức thấp nhất.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.