Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)

Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)

Mã trường: DLSTP HCM

Website trường
Điểm chuẩn 2026
16 – 25,05
Số ngành tuyển sinh
11
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

6 phương thức14 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D15 2 7310101A Kinh tế lao động A01; D01; D09; X25 3 7310401A Tâm lý học C00; D01; D14; X74 4 7340101A Quản trị kinh doanh A01; D01; X05; X25 5 7340101B Marketing A01; D01; X05; X25 6 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng A01; D01; X05; X25 7 7340201A Tài chính – Ngân hàng A01; C01; D01; X25 8 7340207 Bảo hiểm – Tài chính A01; D01; X21; X25 9 7340301A Kế toán A01; C03;

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D15—
    Kinh tế lao động7310101AA01, D01, D09, X25—
    Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X74—
    Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X25—
    Marketing7340101BA01, D01, X05, X25—
    Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CA01, D01, X05, X25—
    Tài chính – Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X25—
    Bảo hiểm – Tài chính7340207A01, D01, X21, X25—
    Kế toán7340301AA01, C03, D01, X25—
    Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X25—
    Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X25—
    Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X25—
    Luật kinh tế7380107A01, D01, X01, X25—
    Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X70—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 11 / 11 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội25,05 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X74.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội24,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X70.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D15.
Quản trị nhân lực7340404Kinh doanh - Quản lý23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, X25.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C03, D01, X25.
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C01, D01, X25.
Quản trị Kinh doanh7340101Kinh doanh - Quản lý21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, X05, X25. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 21.00 đến 22.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Luật kinh tế7380107Pháp luật20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, X01, X25.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội18,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, X25.
Hệ thống thông tin7340405Kinh doanh - Quản lý17,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25.
Bảo hiểm - Tài chính7340207Kinh doanh - Quản lý16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, X21, X25.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.