Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Y Dược TP HCM

Đại học Y Dược TP HCM

Mã trường: YDSTP HCM

Website trường
Điểm chuẩn 2026
18,85 – 27,95
Số ngành tuyển sinh
14
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

4 phương thức16 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận trình độ tương đương 1.2 Điều kiện xét tuyển Đạt ngưỡng đầu vào (hay ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) do Hội đồng tuyển sinh Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh quy định. – Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; – Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định 1.3 Quy chế Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có tổng điểm thi của tổ hợp B00/ A00/ B03/ B08, điểm cộng (nếu có

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Y khoa7720101B00—
    Y học dự phòng7720110B00, A00—
    Y học cổ truyền7720115B00—
    Dược học7720201B00, A00—
    Hóa dược7720203B00, A00—
    Điều dưỡng7720301B00, A00—
    Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức7720301_03B00, A00—
    Hộ sinh7720302B00, A00—
    Dinh dưỡng7720401B00, A00—
    Răng – Hàm – Mặt7720501B00—
    Kỹ thuật phục hình răng7720502B00, A00—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, A00—
    Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00, A00—
    Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00, A00—
    Y tế công cộng7720701B00, A00—
    Công tác xã hội7760101B00, A00, B03, B08—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 14 / 14 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Y khoa7720101Sức khoẻ27,95 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Răng- Hàm -Mặt7720501Sức khoẻ27,11 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Hoá dược7720203Sức khoẻ24,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Y học cổ truyền7720115Sức khoẻ23,63 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Sức khoẻ23,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Kỹ thuật phục hình răng7720502Sức khoẻ22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Sức khoẻ22,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Dược học7720201Sức khoẻ22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D07.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ21,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D07.
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức7720301_03Sức khoẻ21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.00 đến 23.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Y học dự phòng7720110Sức khoẻ20,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Hộ sinh7720302Sức khoẻ20,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội19,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Y tế công cộng7720701Sức khoẻ18,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B08.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.