Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Văn hoá TP HCM

Đại học Văn hoá TP HCM

Mã trường: VHSTP HCM

Website trường
Điểm chuẩn 2026
20,3 – 23,5
Số ngành tuyển sinh
8
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

2 phương thức14 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Điều kiện xét tuyển Mức điểm sàn sẽ được công bố sau trên trang thông tin điện tử của Trường, trước thời gian kết thức đăng ký dự tuyển ít nhất 10 ngày. – Đối với các tổ hợp xét tuyển có môn thi năng khiếu, ngoài điều kiện trên, thí sinh phải có điểm các môn thi năng khiếu nghệ thuật lớn hơn hoặc bằng 5,0 điểm (thang điểm 10) 1.2 Quy chế 1) Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh + Đối với các tổ hợp xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: Là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từ

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, C03, C04, D01, D10, D15—
    Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam7229040AC00, C03, C04, C14, D01, D14, D15—
    Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa7229040BC00, C03, C04, C14, D01, D14, D15—
    Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa7229040CC00, D01, D14, D15—
    Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội7229042AC00, C14, D01, D14, D15—
    Quản lý văn hóa7229042CR01, R02, R03, R04—
    Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch7229042DC00, C14, D01, D14, D15—
    Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch7229047AC00, C14, D01, D04, D14, D15—
    Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng7229047BC00, C14, D01, D04, D14, D15—
    Thông tin – Thư viện7320201C00, D01, D09, D15—
    Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, C03, C14, D01, D10, D14, D15—
    Du lịch7810101C00, C14, D01, D04—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành7810103AC00, C14, D01, D04—
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch7810103BC00, C14, D01, D04—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 8 / 8 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Du lịch7810101Du lịch - Dịch vụ23,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành7810103ADu lịch - Dịch vụ23,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.50 đến 23.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý di sản văn hoá7229042CNhân văn23,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.30 đến 24.40; số hiển thị là mức thấp nhất.
Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa7229040CNhân văn22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 22.50 đến 23.60; số hiển thị là mức thấp nhất.
Thông tin - thư viện7320201Báo chí - Truyền thông21,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78.
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402Báo chí - Truyền thông21,4 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78.
Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng7229047BNhân văn21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.00 đến 22.10; số hiển thị là mức thấp nhất.
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112Nhân văn20,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.30 đến 21.30; số hiển thị là mức thấp nhất.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.