
Đại học Quốc tế Sài Gòn
Mã trường: SIUTP HCM
- Điểm chuẩn 2026
- 15
- Số ngành tuyển sinh
- 10
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
4 phương thức14 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Học sinh tốt nghiệp các trường THPT Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên); Học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh là ngôn ngữ chính), học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính) tốt nghiệp chương trình THPT chuẩn quốc tế (ví dụ: IB/AP/IGCSE…), học sinh Việt Nam đã học và tốt nghiệp THPT ở các nước tiếng Anh là ngôn ngữ chính; Học sinh học các trường quốc tế tại Việt Nam và nhận văn bằng tốt nghiệp được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận đủ điều kiện tuyển sinh vào các trường đại học (ví dụ như bằng IB/AP/IGC
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Công nghệ giáo dục7140103 A00, A01, X06, X02, X10, D07 — Ngôn ngữ Anh7220201 A01, D01, D09, D14, D15, X78 — Tâm lý học7310401 B00, C00, A07, D01, X01, X78 — Đông phương học7310608 C00, D01, D14, D15, X17 — Truyền thông đa phương tiện7320104 A01, C00, C03, D01, D09, D10 — Quan hệ công chúng7320108 A01, C00, C03, D01, D09, D10 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, A07, D01, X01, X02 — Thương mại điện tử7340122 A00, A01, A07, X02, D01, X01 — Kế toán7340301 A00, A01, C01, D01, X01 — Luật kinh tế7380107 A00, A01, C00, D01, X74, X78 — Khoa học máy tính7480101 A00, A01, X06, X02, X10, D07 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, X06, X02, D01, D07 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, A07, D01, X01, X78 — Quản trị khách sạn7810201 A00, A01, A07, C00, D01, X21 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 10 / 10 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Đông phương học7310608 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C00, D01, X21. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X02, X06, X10. |
| Khoa học máy tính7480101 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C03, D01, D09, D10. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D14, D15, X78. |
| Luật kinh tế7380107 | Pháp luật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C03, D01, D09, D10. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, D01, X01, X02. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D07, X02, X06. |
| Quản trị khách sạn7810201 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, D01, X01, X02. |
| Tâm lý học7310401 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X01. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07, X02, X06, X10. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.