Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội

Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội

Mã trường: QHEHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
24,2 – 25,17
Số ngành tuyển sinh
6
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

3.000 chỉ tiêu5 phương thức8 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng – Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (bao gồm Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026) 1.2 Quy chế Đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level và các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi/cuộc thi khoa học kỹ thuật được cộng điểm thưởng vào phương thức tuyển sinh kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước 1 7310101 Kinh tế D01; C01; C04; C03; X01 2 7310105 Ki

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Kinh tế7310101D01, C01, C04, C03, X01—
    Kinh tế phát triển7310105D01, C01, C04, C03, X01—
    Kinh tế quốc tế7310106D01, C01, C04, C03, X01—
    Quản trị kinh doanh7340101D01, C01, C04, C03, X01—
    Tài chính – Ngân hàng7340201D01, C01, C04, C03, X01—
    Kế toán7340301D01, C01, C04, C03, X01—
    Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)7340101A01, D01, D09, D10, C01, C03, C04, X01, D08—
    Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)7340101A01, D01, D09, D10, C01, C03, C04, X01, D08—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 6 / 6 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, D01, D08, D09, D10, X01.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thức
Kinh tế quốc tế7310106Khoa học xã hội25,17 / 30Điểm thi THPT
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý24,54 / 30Điểm thi THPT
Kinh tế7310101Khoa học xã hội24,44 / 30Điểm thi THPT
Quản trị kinh doanh734010101Kinh doanh - Quản lý24,4 / 30Điểm thi THPT
Tài chính – Ngân hàng7340201Kinh doanh - Quản lý24,4 / 30Điểm thi THPT
Kinh tế phát triển7310105Khoa học xã hội24,2 / 30Điểm thi THPT

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.