Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Học viện Quản Lý Giáo Dục

Học viện Quản Lý Giáo Dục

Mã trường: HVQHà Nội

Điểm chuẩn 2026
16 – 24,5
Số ngành tuyển sinh
6
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

850 chỉ tiêu7 phương thức7 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Quy chế Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30, cụ thể như sau: Điểm xét tuyển (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có) Trong đó M1, M2, M3 là điểm thi THPT 2025 của 03 môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển. Trong trường họp có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS Academic, TOEFL iBT, APTIS ESOL) và lựa chọn không thi môn Tiếng Anh, thí sinh có thể dùng chứng chỉ (còn thời hạn tại thời điểm xét tuyển tính đến ngày cuối cùng nhận hồ sơ xét tuyển) phải nộp bản sao công chứng về Học viện trước 17h ngày 28/7/2025 để xét quy đổi sang điểm của môn Ti

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục học7140101A00, B00, C00, D01, X70, X74—
    Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01, X70, X74—
    Ngôn ngữ Anh7220201A00, D01, D10, D14, X78, X25—
    Kinh tế7310101A00, A01, D01, D10, X25, X26—
    Tâm lý học giáo dục7310403A00, B00, C00, D01, X70, X74—
    Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D01, X70, X74—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D10, X26, X06—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 6 / 6 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn24,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D10, D14.
Giáo dục học7140101Sư phạm23,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C00, D01.
Quản lý giáo dục7140114Sư phạm23,45 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C00, D01.
Tâm lý học giáo dục7310403Khoa học xã hội23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C00, D01.
Kinh tế7310101Khoa học xã hội20,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, D10.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, D01.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.