Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Nông Lâm - Đại học Huế

Đại học Nông Lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHLHuế

Điểm chuẩn 2026
15 – 20
Số ngành tuyển sinh
19
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

2 phương thức20 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Quy chế Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TN THPT) năm 2025. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7340116 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 3 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 4 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 5 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 6 7580210

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Bất động sản7340116A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01—
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X17—
    Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X17—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, A08, B03, C01, C02, C04, D01, X17—
    Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A08, B03, C01, C02, C04, D01, X17—
    Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X17—
    Khuyến nông7620102A07, C00, C03, C04, C14, C20, D01, D14, X01, X74—
    Chăn nuôi7620105A00, B00, C04, D01, X04, X12—
    Khoa học cây trồng7620110A08, B00, B03, C03, C04, D01, X04, X17—
    Bảo vệ thực vật7620112A08, B00, B03, C03, C04, D01, X04, X17—
    Phát triển nông thôn7620116A07, C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X74—
    Nông nghiệp công nghệ cao7620118A08, B00, B03, C03, C04, D01, X04, X17—
    Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn7620119A07, C00, C03, C04, C14, C19, D01, X01, X70—
    Lâm nghiệp7620210A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04—
    Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04—
    Nuôi trồng thủy sản7620301A00, A09, A11, B00, B03, B04, C02, C04, C14, D01, X01, X09, X13, X21—
    Bệnh học thủy sản7620302A00, A09, A11, B00, B03, B04, C02, C04, C14, D01, X01, X09, X13, X21—
    Quản lý thủy sản7620305A00, A09, A11, B00, B03, B04, C02, C04, C14, D01, X01, X09, X13, X21—
    Thú y7640101A00, B00, C04, D01, X04, X12—
    Quản lý đất đai7850103A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 19 / 19 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Thú y7640101Thú y20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, C04, D01, D07, X04, X12.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04.
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Kỹ thuật18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201Công nghệ kỹ thuật17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04.
Chăn nuôi7620105Nông lâm - Thuỷ sản16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, C04, D01, D07, X04, X12.
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Sản xuất và chế biến16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04.
Khuyến nông7620102Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y09.
Quản lý tài nguyên rừng7620211Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12.
Quản lý thủy sản7620305Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55.
Quản lý đất đai7850103Môi trường15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01.
Phát triển nông thôn7620116Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A07, C00, C03, C04, C12, D01, X04, Y09.
Nông nghiệp công nghệ cao7620118Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17.
Lâm nghiệp7620210Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12.
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Kiến trúc và xây dựng15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04.
Bảo vệ thực vật7620112Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17.
Khoa học cây trồng7620110Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, C01, C03, C04, D01, X04, X17.
ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55.
Bệnh học thủy sản7620302Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X21, X55.
Bất động sản7340116Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.