Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Y Dược Cần Thơ

Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCTCần Thơ

Website trường
Điểm chuẩn 2026
19,6 – 25,3
Số ngành tuyển sinh
10
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

5 phương thức13 ngànhCông bố 25/2/2026

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Quy chế Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT: sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề, Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào trường trên địa chỉ website của trường mục tuyển sinh: https://tuyensinh.ctump.edu.vn/ Trường chỉ xét tuyển thí sinh tham gia kỳ thi THPT năm 2025 và kỳ thi V-SAT năm 2025 (không sử dụng kết quả bảo lưu). Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Kỹ thuật Y sinh7520212A00, B00, X06—
    Y khoa7720101B00—
    Y học dự phòng7720110B00—
    Y học cổ truyền7720115B00—
    Dược học7720201B00, A00—
    Điều dưỡng7720301B00—
    Hộ sinh7720302B00—
    Dinh dưỡng7720401B00—
    Răng hàm mặt7720501B00—
    Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601B00—
    Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602B00—
    Y tế công cộng7720701B00—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 10 / 10 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Y khoa7720101Sức khoẻ25,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Răng- Hàm -Mặt7720501Sức khoẻ25,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Dược học7720201Sức khoẻ23,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Y học cổ truyền7720115Sức khoẻ23,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ23,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ22,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Sức khoẻ22,45 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Y tế công cộng7720701Sức khoẻ21,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, C00, D01.
Y học dự phòng7720110Sức khoẻ20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Hộ sinh7720302Sức khoẻ19,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.