Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Tân Trào

Đại học Tân Trào

Mã trường: TQUTuyên Quang

Điểm chuẩn 2026
15 – 21
Số ngành tuyển sinh
11
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

4 phương thức22 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) 2 7140201 Giáo dục Mầm non (hệ đại học) 3 7140202 Giáo dục Tiểu học 4 7140209 Sư phạm Toán học 5 7140213 Sư phạm Sinh học 6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 7 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 8 7229042 Quản lý văn hóa 9 7310101 Kinh tế 10 7310104 Kinh tế đầu tư 11 7310201 Chính trị học 12 7310401 Tâm lý học 13 7340301 Kế toán 14 7460108 Khoa học dữ liệu 15 7480201 Công nghệ thông ti

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)51140201——
    Giáo dục Mầm non (hệ đại học)7140201——
    Giáo dục Tiểu học7140202——
    Sư phạm Toán học7140209——
    Sư phạm Sinh học7140213——
    Sư phạm Ngữ văn7140217——
    Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247——
    Quản lý văn hóa7229042——
    Kinh tế7310101——
    Kinh tế đầu tư7310104——
    Chính trị học7310201——
    Tâm lý học7310401——
    Kế toán7340301——
    Khoa học dữ liệu7460108——
    Công nghệ thông tin7480201——
    Kinh tế nông nghiệp7620115——
    Lâm sinh7620205——
    Dược học7720201——
    Điều dưỡng7720301——
    Công tác xã hội7760101——
    Quản trị DVDL và lữ hành7810103——
    Huấn luyện thể thao7810302——

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 11 / 11 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Chính trị học7310201Khoa học xã hội21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C19, D14, D15, X01, X70, X74.
Dược học7720201Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B01, B02, B03, B08, C08.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Du lịch - Dịch vụ17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74.
Quản lý văn hoá7229042Nhân văn17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C19, D14, D15, X01, X70, X74.
Công nghệ thông tin7480201Máy tính - CNTT15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, D07, X02, X25, X26.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26.
Kinh tế nông nghiệp7620115Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26.
Lâm sinh7620205Nông lâm - Thuỷ sản15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A02, B00, B01, B02, B03, B08, C08.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.