Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà Nội

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà Nội

Mã trường: QHFHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
21,05 – 28,12
Số ngành tuyển sinh
13
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

3 phương thức16 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. – Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Ngoại ngữ được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 2 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 3 7140235 Sư phạm tiếng Đức 4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7 7220201 Ngôn ngữ Anh 8 7220202 Ngôn ngữ Nga 9 7220203 Ngôn ngữ P

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Sư phạm tiếng Anh7140231——
    Sư phạm tiếng Trung Quốc7140234——
    Sư phạm tiếng Đức7140235——
    Sư phạm tiếng Nhật7140236——
    Sư phạm tiếng Hàn Quốc7140237——
    Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101——
    Ngôn ngữ Anh7220201——
    Ngôn ngữ Nga7220202——
    Ngôn ngữ Pháp7220203——
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204——
    Ngôn ngữ Đức7220205——
    Ngôn ngữ Nhật7220209——
    Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210——
    Ngôn ngữ Ả Rập7220211——
    Kinh tế7310101——
    Truyền thông quốc tế7320107——

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 13 / 13 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm28,12 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15.
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Sư phạm28,11 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65.
Sư phạm tiếng Hàn Quốc7140237Sư phạm27,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH5.
Sư phạm tiếng Nhật7140236Sư phạm27,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn25,92 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn25,65 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65.
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Nhân văn24,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH5.
Ngôn ngữ Nhật7220209Nhân văn23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63.
Ngôn ngữ Đức7220205Nhân văn22,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61.
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam7220101Nhân văn22,26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15.
Ngôn ngữ Nga7220202Nhân văn22,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D42, D62.
Ngôn ngữ Pháp7220203Nhân văn21,45 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D44, D64.
Ngôn ngữ Ả Rập7220211Nhân văn21,05 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D08, D14, D15.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.