Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTYThái Nguyên

Điểm chuẩn 2026
19,75 – 26,8
Số ngành tuyển sinh
9
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

6 phương thức9 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương bởi Cục Quản lý chất lượng, Bộ GD&ĐT tại thời điểm xét tuyển. 1.2 Điều kiện xét tuyển Thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: – Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT do Bộ GD&ĐT công bố năm 2025; – Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành (thí sinh khuyết tật có thể liên hệ với Trường để được tư vấn lựa chọn ngành học phù hợp); – Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định; – Nộp đủ lệ phí xét tuyển theo

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Y khoa7720101A00, A02, B00, D07, D08—
    Y học dự phòng7720110A00, A02, B00, D07, D08—
    Dược học7720201A00, A01, A02, B00, D07, D08—
    Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, D01, D07, D08—
    Hộ sinh7720302A00, A02, B00, D01, D07, D08—
    Răng – Hàm – Mặt7720501A00, A02, B00, D07, D08—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, A02, B00, D07, D08—
    Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, A02, B00, D07, D08—
    Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, A02, B00, D07, D08—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 9 / 9 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Răng- Hàm -Mặt7720501Sức khoẻ26,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, D07, D08.
Y khoa7720101Sức khoẻ26,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, D01, D07, D08.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ23,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D07, D08.
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Sức khoẻ23,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D07, D08.
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Sức khoẻ22,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D07, D08.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, D01, D07, D08.
Dược học7720201Sức khoẻ21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D07, D08.
Hộ sinh7720302Sức khoẻ20,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, D01, D07, D08.
Y học dự phòng7720110Sức khoẻ19,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A02, B00, D07, D08.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.