Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Y Dược - Đại học Huế

Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHYHuế

Điểm chuẩn 2026
17 – 26
Số ngành tuyển sinh
11
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

5 phương thức11 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Quy chế Thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT theo quy định. – Điểm xét tuyển: là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định và được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển = tổng điểm các bài thi/môn thi (a) + điểm ưu tiên (b) (a) = điểm bài thi môn 1 + điểm bài thi môn 2 + điểm bài thi môn 3 (b) = điểm ưu tiên đối tượng, khu vực – Điểm trúng tuyển: là điểm xét tuyển thấp nhất mà thí sinh được xét trúng tuyển cho ngành đào tạo. Mức chênh lệch điểm trúng t

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Y khoa7720101B00, D07—
    Y học dự phòng7720110B00, D07—
    Y học cổ truyền7720115B00, D07—
    Dược học7720201A00, B00, D07—
    Điều dưỡng7720301B00, B08, D07—
    Hộ sinh7720302B00, B08, D07—
    Dinh dưỡng7720401B00, B08, D07—
    Răng – Hàm – Mặt7720501B00, D07—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B08, D07—
    Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00, B08, D07—
    Y tế công cộng7720701B00, B08, D07—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS≥ 9410—
IELTS≥ 9410—
IELTS79 – 939,5—
IELTS79 – 939,5—
IELTS60 – 789—
IELTS60 – 789—
IELTS46 – 598,5—
IELTS≥ 7.010—
IELTS≥ 7.010—
IELTS6.59,5—
IELTS6.59,5—
IELTS6.09—
IELTS6.09—
IELTS5.58,5—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 11 / 11 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Y khoa7720101Sức khoẻ26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B08, D07.
Răng- Hàm -Mặt7720501Sức khoẻ25,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B08, D07.
Y học cổ truyền7720115Sức khoẻ22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B08, D07.
Dược học7720201Sức khoẻ21,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07.
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Sức khoẻ20,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ19,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Dinh dưỡng7720401Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Hộ sinh7720302Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Y học dự phòng7720110Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B08, D07.
Y tế công cộng7720701Sức khoẻ17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.