Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Y tế Công cộng

Đại học Y tế Công cộng

Mã trường: YTCHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
18,8 – 22,9
Số ngành tuyển sinh
6
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

4 phương thức6 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Quy chế Điểm xét tuyển (4) = Điểm thi Môn 1 + Điểm thi Môn 2 + Điểm thi Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) Trong đó: – Điểm ưu tiên là điểm cộng theo đối tượng và khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. – Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu. – Trong trường hợp có nhiều thí sinh cùng thỏa mãn các tiêu chí xét tuyển trên và vượt quá chỉ tiêu của nhà trường, tiêu chí ưu tiên xét tuyển là: + Ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn (trong đó nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). + Ưu tiên thí sinh nữ ưu tiên theo quy định tại khoản 4, điều 16, Nghị định số 48/2009/NĐ-CP v

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, B00, D01, D07, X26—
    Dinh dưỡng7720401B00, B03, B08, C02, D01, D07—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, B08, D07, D01—
    Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, B00, B08, D01, C01—
    Y tế công cộng7720701B00, B03, B08, C02, D01, D13—
    Công tác xã hội7760101C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X78—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 6 / 6 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội22,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X78.
Dinh dưỡng7720401Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, B08, C02, D01, D07.
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Sức khoẻ22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, C01, D01.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C01, D01.
Y tế công cộng7720701Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, B08, C02, D01, D13.
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108Toán và thống kê18,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D01, D07, X26.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.