Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Y Dược Thái Bình

Đại học Y Dược Thái Bình

Mã trường: YTBThái Bình

Website trường
Điểm chuẩn 2026
18 – 25,1
Số ngành tuyển sinh
6
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

2 phương thức6 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Là học sinh phổ thông tốt nghiệp THPT hoặc tương đương từ năm 2025 trở về trước. Ngoài ra thí sinh cần đáp ứng các điều kiện bổ sung đối với từng phương thức xét tuyển. 1.2 Điều kiện xét tuyển Thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh phải tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để có điểm xét tuyển. Điểm xét tuyển theo tổ hợp của thí sinh đăng ký phải không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Nhà trường đối với năm tuyển sinh 2025. Phương thức xét chuyển dự bị đại học vào học trình độ đại học: Thí sinh đã tốt

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Y khoa7720101B00, D07, D08—
    Y học dự phòng7720110B00, D08—
    Y học cổ truyền7720115B00, D08—
    Dược học7720201A00, A01, D07—
    Điều dưỡng7720301B00, D08—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, A00—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS40,55,5 · 65 – 78 · 162–168
IELTS316,0 – 6,5 · 79 – 95 · 169–184
IELTS31Từ 22,0 đến dưới 25,0 điểm
IELTS21,57,0 – 7,5 · 96 – 109 · 185–199
IELTS21,5Từ 25,0 đến dưới 27,0 điểm
IELTS128,0 trở lên · 110 trở lên · 200 trở lên
IELTS12Tương đương 27,0 điểm trở lên

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 6 / 6 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Y khoa7720101Sức khoẻ25,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, D07, D08.
Y học cổ truyền7720115Sức khoẻ21,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, D07, D08.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ20,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07, D08.
Dược học7720201Sức khoẻ20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D07.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ18,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, D07, D08.
Y học dự phòng7720110Sức khoẻ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, D07, D08.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.