Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYSTP HCM

Website trường
Điểm chuẩn 2026
19 – 25,8
Số ngành tuyển sinh
12
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

2 phương thức12 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Quy chế Phương thức 1: Xét Kết quả thi tốt nghiệp THPT Ngành có nhiều tổ hợp môn xét tuyển thì các tổ hợp được xét tuyển chung với nhau, không quy định điểm chênh lệch giữa các tổ hợp. Các môn tương ứng với mã tổ hợp môn xét tuyển: B00: Toán – Hóa học – Sinh học B03: Toán – Ngữ văn – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh Lưu ý: Đối với các ngành sử dụng tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, Trường chỉ áp dụng đối với thí sinh có điểm thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn tiếng Anh năm 2025. Trường không quy đổi chứng chỉ ngo

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Y khoa7720101B00—
    Y học cổ truyền7720115B00—
    Dược học7720201B00—
    Điều dưỡng7720301B00, B03, B08—
    Hộ sinh7720302B00, B03, B08—
    Dinh dưỡng7720401B00, A00—
    Răng Hàm Mặt7720501B00—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00—
    Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00, A00—
    Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00, A00, A01—
    Khúc xạ nhãn khoa7720699B00, A00, A01—
    Y tế công cộng7720701B00, A00, B03, B08—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 12 / 12 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Răng- Hàm -Mặt7720501Sức khoẻ25,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Y khoa7720101Sức khoẻ25,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Dược học7720201Sức khoẻ23,23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07.
Y học cổ truyền7720115Sức khoẻ23,23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B00, B08, D01.
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Sức khoẻ22,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ22,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Khúc xạ nhãn khoa7720699Sức khoẻ22,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Sức khoẻ22,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ21,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, B08.
Hộ sinh7720302Sức khoẻ21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, B08.
Dinh dưỡng7720401Sức khoẻ20,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Y tế công cộng7720701Sức khoẻ19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B03, B08.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.