Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ

Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ

Mã trường: KTSCần Thơ

Website trường
Điểm chuẩn 2026
16 – 23,83
Số ngành tuyển sinh
12
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

4 phương thức16 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Phương thức 1 – Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo Mã phương thức: 301 Tên phương thức: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1. Đào tạo tại TPHCM 1 7210110 Mỹ thuật đô thị 2 7210402 Thiết kế công nghiệp 3 7210403 Thiết kế đồ họa 4 7210403QT Thiết kế đồ họa 5 7210404 Thiết kế thời trang 6 7580101 Kiến trúc 7 7580101QT Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế) 8 7580102 Kiến trúc cảnh quan 9 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 10

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Mỹ thuật đô thị7210110——
    Thiết kế công nghiệp7210402——
    Thiết kế đồ họa7210403——
    Thiết kế đồ họa7210403QT——
    Thiết kế thời trang7210404——
    Kiến trúc7580101——
    Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)7580101QT——
    Kiến trúc cảnh quan7580102——
    Quy hoạch vùng và đô thị7580105——
    Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)7580105QT——
    Thiết kế nội thất7580108——
    Thiết kế nội thất7580108QT——
    Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)7580110——
    Kỹ thuật xây dựng7580201——
    Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)7580201QT——
    Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210——
    Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)7580210QT——
    Quản lý xây dựng7580302——
    Kiến trúc7580101CT——
    Kỹ thuật xây dựng7580201CT——
    Kiến trúc7580101DL——
    Kỹ thuật xây dựng7580201DL——

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 12 / 12 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Thiết kế công nghiệp7210402Nghệ thuật23,83 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H01, H02.
Kiến trúc7580101CTKiến trúc và xây dựng23,13 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.13 đến 23.30; số hiển thị là mức thấp nhất.
Thiết kế thời trang7210404Nghệ thuật22,91 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H01, H06.
Kiến trúc cảnh quan7580102Kiến trúc và xây dựng22,42 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02.
Thiết kế nội thất7580108CTKiến trúc và xây dựng22,28 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.28 đến 23.13; số hiển thị là mức thấp nhất.
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật22,17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H01, H06. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.17 đến 24.52; số hiển thị là mức thấp nhất.
Mỹ thuật đô thị7210110Nghệ thuật21,83 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02.
Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)7580105CLCKiến trúc và xây dựng21,36 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.36 đến 22.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý xây dựng7580302Kiến trúc và xây dựng21,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01.
Kiến trúc cảnh quan7580110Kiến trúc và xây dựng19,61 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: V00, V01, V02.
Kỹ thuật xây dựng7580201CTKiến trúc và xây dựng17,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 17.10 đến 20.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Kiến trúc và xây dựng16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 17.50; số hiển thị là mức thấp nhất.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.