Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Khoa Ngoại Ngữ - Đại học Thái Nguyên

Khoa Ngoại Ngữ - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTFThái Nguyên

Điểm chuẩn 2026
18,2 – 26,6
Số ngành tuyển sinh
4
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

1.200 chỉ tiêu5 phương thức4 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66; X78 2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90 3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D66, X78—
    Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78, X90—
    Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78—
    Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78, X90—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 4 / 4 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Sư phạm26,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D04, D14, D15, D45, D65, DD2, DH1, DH5, X78, X90, Y03.
Sư phạm Tiếng Anh7140231Sư phạm25,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Nhân văn20,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D04, D14, D15, D45, D65, DD2, DH1, DH5, X78, X90, Y03.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn18,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D14, D15, X78.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.