
Phân Hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
Mã trường: DHQHuế
- Điểm chuẩn 2026
- 15,75 – 20,5
- Số ngành tuyển sinh
- 3
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
3 phương thức3 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế Đại học Huế xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo. Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Đại học Huế không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ của kỳ thi tốt nghiệp THPT. Đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên; các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, căn cứ vào kết quả của thi tốt nghiệp THPT năm 2025, Bộ GD&ĐT xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các bài thi/môn thi văn hóa để xét tuyển. Đối với các ngành khác, Hội
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Kỹ thuật điện7520201 A00, A01, C01, D01, X06, X07 — Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216 A00, A01, C01, D01, X06, X07 — Kỹ thuật xây dựng7580201 A00, A01, C01, D01, X06, X07 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 3 / 3 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X06, X07.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức |
|---|---|---|---|
| Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216 | Kỹ thuật | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT |
| Kỹ thuật điện7520201 | Kỹ thuật | 17,5 / 30 | Điểm thi THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | Kiến trúc và xây dựng | 15,75 / 30 | Điểm thi THPT |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.