Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Nghệ Thuật - Đại học Huế

Đại học Nghệ Thuật - Đại học Huế

Mã trường: DHNHuế

Điểm chuẩn 2026
16,5 – 21,51
Số ngành tuyển sinh
6
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

3 phương thức6 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo với tiêu chí và chỉ tiêu cụ thể như sau: – Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12. – Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyể

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Sư phạm Mỹ thuật7140222——
    Hội hoạ7210103——
    Điêu khắc7210105——
    Thiết kế đồ hoạ7210403——
    Thiết kế thời trang7210404——
    Thiết kế nội thất7580108——

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 6 / 6 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: H00.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thức
Sư phạm Mỹ thuật7140222Sư phạm21,51 / 30Điểm thi THPT
Hội hoạ7210103Nghệ thuật20,4 / 30Điểm thi THPT
Thiết kế đồ họa7210403Nghệ thuật18 / 30Điểm thi THPT
Điêu khắc7210105Nghệ thuật17,5 / 30Điểm thi THPT
Thiết kế thời trang7210404Nghệ thuật16,5 / 30Điểm thi THPT
Thiết kế nội thất7580108Kiến trúc và xây dựng16,5 / 30Điểm thi THPT

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.