Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng

Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDYĐà Nẵng

Website trường
Điểm chuẩn 2026
18,75 – 24,44
Số ngành tuyển sinh
7
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

650 chỉ tiêu4 phương thức7 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Quy chế Điểm xét tuyển: là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định và được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển = tổng điểm các bài thi/môn thi (a) + điểm ưu tiên (b) (a) = điểm bài thi môn 1 + điểm môn thi môn 2 + điểm môn thi môn 3(b) = điểm ưu tiên đối tượng, khu vực Đối với phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT và có môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) và D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), A01 (Toán, Vật lý, Tiếng

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Tâm lý học7310401B00, B08, B03, D01—
    Y khoa7720101B00, B08—
    Dược học7720201B00, D07, A00—
    Hóa dược7720203B00, A00, D07, A01—
    Điều dưỡng7720301B00, B08, A00, D07—
    Răng – Hàm – Mặt7720501B00, B08—
    Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B08, A00, D07—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 7 / 7 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Răng- Hàm -Mặt7720501Sức khoẻ24,44 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B08.
Y khoa7720101Sức khoẻ24,24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B08.
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Sức khoẻ23,96 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ23,79 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00, B03, B08, D01.
Dược học7720201Sức khoẻ21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Hoá dược7720203Sức khoẻ18,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, D07.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.