
Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội
Mã trường: CCMHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 16 – 17
- Số ngành tuyển sinh
- 5
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
3 phương thức11 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210403 THIẾT KẾ ĐỒ HỌA A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 2 7210404 THIẾT KẾ THỜI TRANG A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 3 7340101 QUẢN TRỊ KINH DOANH A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 4 7340115 MARKETING A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 5 7340122 THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 6 7340301 KẾ TOÁN A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 7 7510201 CÔNG NGHỆ KỸ
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình THIẾT KẾ ĐỒ HỌA7210403 A00, A01, B00, C01, C03, C14, D01, D07, X03, X23 — THIẾT KẾ THỜI TRANG7210404 A00, A01, B00, C01, C03, C14, D01, D07, X03, X23 — QUẢN TRỊ KINH DOANH7340101 A00, A01, B00, C01, C03, C14, D01, D07, X03, X23 — MARKETING7340115 A00, A01, B00, C01, C03, C14, D01, D07, X03, X23 — THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ7340122 A00, A01, B00, C01, C03, C14, D01, D07, X03, X23 — KẾ TOÁN7340301 A00, A01, B00, C01, C03, C14, D01, D07, X03, X23 — CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ7510201 A00, A01, B00, C01, C03, C14, D01, D07, X03, X23 — CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ7510301 A00, A01, B00, C01, C03, C14, D01, D07, X03, X23 — QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP7510601 A00, A01, B00, C01, C03, C14, D01, D07, X03, X23 — CÔNG NGHỆ SỢI DỆT7540202 A00, A01, B00, C01, C03, C14, D01, D07, X03, X23 — CÔNG NGHỆ MAY7540209 A00, A01, B00, C01, C03, C14, D01, D07, X03, X23 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 5 / 5 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403 | Nghệ thuật | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, H00, H06, H08, H09, V01, V05. |
| Công nghệ sợi, dệt7540202 | Sản xuất và chế biến | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X23. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X23. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X23. |
| Thiết kế thời trang7210404 | Nghệ thuật | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, H00, H06, H08, H09, V01, V05. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.