Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Dầu khí Việt Nam

Đại học Dầu khí Việt Nam

Mã trường: PVUBà Rịa- Vũng Tàu

Website trường
Điểm chuẩn 2026
22,5
Số ngành tuyển sinh
3
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

6 phương thức3 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Tuyển sinh trong cả nước. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên); hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đã được nước ngoài công nhận (đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam); hoặc chương trình nước ngoài đào tạo tại Việt Nam và được Việt Nam công nhận. 1.2 Quy chế Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Quy định quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh Loại chứng chỉ IELTS TOEFL IBT TOEC PTE Academic Điểm thi THPT/điểm môn tiếng Anh THPT Nghe + Đọc Nói + Viết Điểm 5.0 46-4

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)7520301A00, A01, A02, C01, X07, X06, D07, B00, C02, X11, X10—
    Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí)7520501A00, A01, A02, C01, X07, X06, D07, B00, C02, X11, X10—
    Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)7520604A00, A01, A02, C01, X07, X06, D07, B00, C02, X11, X10—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS75-789,8680-690 · 54
IELTS75-789,8680-690 · 54
IELTS75-789,8680-690 · 54
IELTS71-749,6665-675 · 52
IELTS71-749,6665-675 · 52
IELTS71-749,6665-675 · 52
IELTS67-709,4650-660 · 50
IELTS67-709,4650-660 · 50
IELTS67-709,4650-660 · 50
IELTS63-669,2635-645 · 48
IELTS63-669,2635-645 · 48
IELTS63-669,2635-645 · 48
IELTS57-598,8610-620 · 44
IELTS57-598,8610-620 · 44
IELTS57-598,8610-620 · 44
IELTS54-568,6595-605 · 42
IELTS54-568,6595-605 · 42
IELTS54-568,6595-605 · 42
IELTS51-538,4580-590 · 40
IELTS51-538,4580-590 · 40
IELTS51-538,4580-590 · 40
IELTS48-508,2565-575 · 38
IELTS48-508,2565-575 · 38
IELTS48-508,2565-575 · 38
IELTS6.01079 · 695-710 · 290 · 56
IELTS6.01079 · 695-710 · 290 · 56
IELTS6.01079 · 695-710 · 290 · 56
IELTS5.5960-62 · 625-630 · 270 · 46
IELTS5.5960-62 · 625-630 · 270 · 46
IELTS5.5960-62 · 625-630 · 270 · 46

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 3 / 3 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thức
Kỹ thuật hóa học7520301Kỹ thuật22,5 / 30Điểm thi THPT
Kỹ thuật địa chất7520501Kỹ thuật22,5 / 30Điểm thi THPT
Kỹ thuật dầu khí7520604Kỹ thuật22,5 / 30Điểm thi THPT

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.