Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHSHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
18,5 – 27,55
Số ngành tuyển sinh
11
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Đề án tuyển sinh 2026

1.300 chỉ tiêu4 phương thức11 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng 1. Người đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học; – Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định hiện hành; – Người tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam, ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam. 2. Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. 1.2 Điều kiện xét tuyển Thí sinh đ

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Sư phạm Toán họcQHS01A00, B00, B03, C01, C02, D01—
    Sư phạm Vật líQHS02A00, A01, A02, C01—
    Sư phạm Hoá họcQHS03A00, B00, C02, D07—
    Sư phạm Sinh họcQHS04A02, B00, B03, B08—
    Sư phạm Khoa học Tự nhiênQHS05A00, A02, B00—
    Sư phạm Ngữ vănQHS06C00, C03, C04, D01, D14, D15—
    Sư phạm Lịch sửQHS07A07, C00, C03, D09, D14—
    Sư phạm Lịch sử – Địa lýQHS08A07, C00—
    Giáo dục Mầm nonQHS09A00, B00, C00, D01, C14—
    Giáo dục Tiểu họcQHS10A00, B00, C00, D01, C14—
    Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành:- Ngành: Khoa học giáo dục- Ngành: Quản trị chất lượng giáo dục- Ngành: Quản trị trường học- Ngành: Tham vấn học đường- Ngành: Quản trị công nghệ giáo dục- Ngành: Tâm lí họcQHS11A00, A01, B00, C00, D01, C14—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 11 / 11 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Toán họcQHS01—27,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q21.
Sư phạm Ngữ vănQHS06—27,19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: Q08, Q09, Q10, Q21.
Giáo dục Mầm nonQHS10—27,18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21.
Sư phạm Lịch sửQHS07—27,18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: Q08, Q09, Q10.
Sư phạm Hoá họcQHS03—27,16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: Q01, Q02, Q03, Q06, Q07.
Sư phạm Vật líQHS02—26,72 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: Q01, Q02, Q03, Q04, Q05.
Giáo dục Tiểu họcQHS09—25,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21.
Sư phạm Khoa học Tự nhiênQHS05—25,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07.
Sư phạm Sinh họcQHS04—25,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: Q01, Q04, Q05, Q06, Q07.
Sư phạm Lịch sử - Địa lýQHS08—25,28 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: Q08, Q09, Q10.
Khoa học giáo dụcQHS11—18,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.