
Trường Sĩ Quan Pháo Binh
Mã trường: PBHHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 22,89
- Số ngành tuyển sinh
- 1
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2025
4 phương thức2 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; năm 2025, tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT để lấy điểm xét tuyển và có đủ các điều kiện: a) Đã tham gia sơ tuyển, được trường tiếp nhận hồ sơ thông báo đủ điều kiện sơ tuyển. b) Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định. c) Đăng ký nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Nhà trường. 1.2 Quy chế Đăng ký xét tuyển – Tất cả thí sinh đăng ký xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL, thí sinh có hồ sơ quy đổi điểm ngoại ngữ, hồ sơ cộng điểm khuyến khích phải tiến hành khai báo trên website: tuyensinhquandoi.com và gửi hồ sơ trực tiếp về Nhà trường ho
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Bắc)7860205 A00, A01, C01 — Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Nam)7860205 A00, A01, C01 —
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | 5 | 0,5 | 5.5 – 6.0 · 55 – 70 · 1068 – 1180 · 18-19 |
| IELTS | 5 | 0,5 | 5.5 – 6.0 · 55 – 70 · 1068 – 1180 · 18-19 |
| IELTS | 5 | 8 | 5.5 – 6.0 · 55 – 70 |
| IELTS | 5 | 8 | 5.5 – 6.0 · 55 – 70 |
| IELTS | 5 | 0,5 | 5.5 – 6.0 · 55 – 70 · 1068 – 1180 · 18-19 |
| IELTS | 5 | 8 | 5.5 – 6.0 · 55 – 70 |
| IELTS | 4 | 0,75 | 6.5 · 79-92 · 1181 – 1320 · 20 – 23 |
| IELTS | 4 | 0,75 | 6.5 · 79-92 · 1181 – 1320 · 20 – 23 |
| IELTS | 4 | 8,5 | 6.5 · 79-92 |
| IELTS | 4 | 8,5 | 6.5 · 79-92 |
| IELTS | 4 | 8,5 | 6.5 · 79-92 |
| IELTS | 4 | 0,75 | 6.5 · 79-92 · 1181 – 1320 · 20 – 23 |
| IELTS | 3 | 1 | 7.0 · 93-101 · 1321 – 1420 · 24 – 29 |
| IELTS | 3 | 1 | 7.0 · 93-101 · 1321 – 1420 · 24 – 29 |
| IELTS | 3 | 9 | 7.0 · 93-101 |
| IELTS | 3 | 9 | 7.0 · 93-101 |
| IELTS | 3 | 9 | 7.0 · 93-101 |
| IELTS | 3 | 1 | 7.0 · 93-101 · 1321 – 1420 · 24 – 29 |
| IELTS | 2 | 9,5 | 7.5 · 102-109 |
| IELTS | 2 | 9,5 | 7.5 · 102-109 |
| IELTS | 2 | 1,25 | 7.5 · 102-109 · 1421 – 1530 · 30 – 33 |
| IELTS | 2 | 1,25 | 7.5 · 102-109 · 1421 – 1530 · 30 – 33 |
| IELTS | 2 | 9,5 | 7.5 · 102-109 |
| IELTS | 2 | 1,25 | 7.5 · 102-109 · 1421 – 1530 · 30 – 33 |
| IELTS | 1 | 10 | 8.0-9.0 · 110-120 |
| IELTS | 1 | 1,5 | 8.0-9.0 · 110-120 · ≥ 1530 · ≥ 34 |
| IELTS | 1 | 1,5 | 8.0-9.0 · 110-120 · ≥ 1530 · ≥ 34 |
| IELTS | 1 | 10 | 8.0-9.0 · 110-120 |
| IELTS | 1 | 1,5 | 8.0-9.0 · 110-120 · ≥ 1530 · ≥ 34 |
| IELTS | 1 | 10 | 8.0-9.0 · 110-120 |
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 1 / 1 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.89 đến 23.48; số hiển thị là mức thấp nhất.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức |
|---|---|---|---|
| Chỉ huy tham mưu (Nam - Phía Nam)7860205|22A00 | An ninh, quốc phòng | 22,89 / 30 | Điểm thi THPT |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.