
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVNHà Nội
- Điểm chuẩn 2026
- 16 – 24,41
- Số ngành tuyển sinh
- 19
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Đề án tuyển sinh 2026
3 phương thức19 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với nhóm ngành Luật: Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm và điểm môn Ngữ văn đạt tối thiểu là 6 điểm trở lên. 1.2 Quy chế 1) Điểm xét tuyển Điểm xét tuyển = (Điểm thi môn 1 * 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3) + Điểm thưởng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có) Trong đó: + (Điểm thi môn 1 * 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3) được quy đổi về thang điểm 30 trước khi cộng điểm thưởng và điểm ưu tiên + Điểm thưởng: Xem chi tiết quy định cộng điểm thưởng của Học viện Nông nghiệp Việt Nam Đối với các tổ hợp xé
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Thú yHVN01 A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 — Chăn nuôi thú y – Thủy sảnHVN02 A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X04 — Nông nghiệp và Cảnh quanHVN03 A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 — Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửHVN04 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 — Kỹ thuật cơ khíHVN05 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 — Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóaHVN06 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 — Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07 A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 — Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mạiHVN08 A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 — Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệuHVN09 A00, A01, B00, B02, B08, C03, D01, X07, X08, X13 — Công nghệ thực phẩm và Chế biếnHVN10 A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 — Kinh tế và Quản lýHVN11 A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 — Xã hội họcHVN12 C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 — LuậtHVN13 C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 — Công nghệ thông tin và Kỹ thuật sốHVN14 A00, A01, C01, C02, C03, D01, X02, X03, X04, X07, X08 — Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trườngHVN15 A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 — Khoa học Môi trườngHVN16 A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 — Ngôn ngữ AnhHVN17 A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 — Sư phạm Công nghệHVN18 A00, A01, B00, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08 — Du lịchHVN19 A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 —
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | 5 | 10 | 6.0 trở lên |
| IELTS | 4 | 9 | 5.5 |
| IELTS | 3 | 8 | 5.0 |
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 19 / 19 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Quản lý đất đai và bất động sảnHVN19 | — | 24,41 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08. |
| Sư phạm công nghệHVN18 | — | 22,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D65. |
| Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoáHVN06 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08. |
| Kỹ thuật cơ khíHVN05 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04. |
| Thú yHVN01 | — | 20,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08. |
| Công nghệ thực phẩm và Chế biếnHVN10 | — | 20,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửHVN04 | — | 20,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08. |
| LuậtHVN13 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74. |
| Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệuHVN09 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08. |
| Công nghệ thông tin và Kỹ thuật sốHVN14 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08. |
| Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịchHVN08 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04. |
| Ngôn ngữ AnhHVN17 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X78. |
| Kinh tế và Quản lýHVN11 | — | 16,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04. |
| Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thịHVN03 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08. |
| Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trườngHVN15 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C01, C03, C04, D01, X03, X04. |
| Khoa học môi trườngHVN16 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04. |
| Chăn nuôi thú y - thuỷ sảnHVN02 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08. |
| Xã hội họcHVN12 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.