
Đại học Công nghiệp TP HCM
Mã trường: HUITP HCM
- Điểm chuẩn 2026
- Chưa có dữ liệu
- Số ngành tuyển sinh
- 0
- Phương thức có dữ liệu
- Chưa có
Đề án tuyển sinh 2026
4 phương thức59 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét.
1.1 Quy chế Thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành môn tiếng Anh: Điểmchứng chỉ IELTS IELTS 4.5 IELTS 5.0 IELTS 5.5 IELTS 6.0 IELTS≥6.5 Điểm quy đổi môn Tiếng Anh TNTHPT 7.50 8.00 8.50 9.00 10.00 Đối với một số chứng chỉ ngoại ngữ khác được quy đổi về chứng chỉ IELTS. Các chứng chỉ Thang điểm IELTS 4.5 5.0 5.5 6.0 6.5 TOEIC 4 kỹ năng – Điểm nghe: 337 – Điểm đọc: 330 – Điểm viết:140 – Điểm nói: 135 – Điểm nghe: 399 – Điểm đọc: 384 – Điểm viết: 159 – Điểm nói: 149 – Điểm nghe: 400 – Điểm đọc: 385 – Điểm viết: 150 – Điểm nói: 160 – Điểm nghe: 445 – Điểm đọc: 420 – Điểm viết: 165 –
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Thiết kế thời trang7210404 C01, C02, D01, X02, X03 — Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung7220201 D01, D14, D15, X78 — Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7340101 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing7340115 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Kinh doanh quốc tế7340120 A01, D01, D09, D10, X25, X26 — Thương mại điện tử7340122 A01, D01, D09, D10, X25, X26 — Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính7340201 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Kế toán7340301 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)7340301Q C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Kiểm toán7340302 C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)7340302Q C01, C03, C04, D01, X01, X02 — Luật kinh tế7380107 C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X70 — Luật quốc tế7380108 C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X70 — Công nghệ sinh học7420201 A02, B00, B03, B08, X13, X16 — Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch7480108 A00, A01, C01, X05, X06, X07 — Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu7480201 C01, C02, D01, X02, X03 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 A00, A01, C01, X05, X06, X07 — Công nghệ chế tạo máy7510202 A00, A01, C01, X05, X06, X07 — Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 A00, A01, C01, X05, X06, X07 — Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện7510205 A00, A01, C01, X05, X06, X07 — Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng7510206 A00, A01, C01, X05, X06, X07 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân7510301 A00, A01, C01, X05, X06, X07 — Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng7510302 A00, A01, C01, X05, X06, X07 — Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh7510303 A00, A01, C01, X05, X06, X07 — Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.7510401 A00, B00, C02, D07, X11 — Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 A00, B00, C02, D07, X11 — Công nghệ thực phẩm7540101 A00, B00, C02, D07, X11 — Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm7540106 A00, B00, C02, D07, X11 — Công nghệ dệt, may7540204 C01, C02, D01, X02, X03 — Kỹ thuật xây dựng7580201 A00, A01, C01, X05, X06, X07 — Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 A00, A01, C01, X05, X06, X07 — Quản lý xây dựng7580302 A00, A01, C01, X05, X06, X07 — Dược học7720201 A00, B00, C02, D07, X11 — Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm7720497 A00, B00, C02, D07, X11 — Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810103 A01, D01, D09, D10, X25, X26 — Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 A04, A07, B02, C04, D10 — Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.7850103 B03, C02, D01, X01, X04 — Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)7340101C C01, C03, C04, D01, X01, X02 Dạy bằng tiếng Anh Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA)7340115C C01, C03, C04, D01, X01, X02 Dạy bằng tiếng Anh Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)7340120C A01, D01, D09, D10, X25, X26 Dạy bằng tiếng Anh Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)7340122C A01, D01, D09, D10, X25, X26 Dạy bằng tiếng Anh Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)7340201C C01, C03, C04, D01, X01, X02 Dạy bằng tiếng Anh Kế toán (CT tăng cường TA)7340301C C01, C03, C04, D01, X01, X02 Dạy bằng tiếng Anh Kiểm toán (CT tăng cường TA)7340302C C01, C03, C04, D01, X01, X02 Dạy bằng tiếng Anh Luật kinh tế (CT tăng cường TA)7380107C C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X70 Dạy bằng tiếng Anh Luật quốc tế (CT tăng cường TA)7380108C C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X70 Dạy bằng tiếng Anh Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)7420201C A02, B00, B03, B08, X13, X16 Dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)7480108C A00, A01, C01, X05, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA)7480201C C01, C02, D01, X02, X03 Dạy bằng tiếng Anh Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)7510201C A00, A01, C01, X05, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)7510202C A00, A01, C01, X05, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)7510203C A00, A01, C01, X05, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)7510205C A00, A01, C01, X05, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)7510206C A00, A01, C01, X05, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)7510301C A00, A01, C01, X05, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)7510302C A00, A01, C01, X05, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)7510303C A00, A01, C01, X05, X06, X07 Dạy bằng tiếng Anh Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA)7510401C A00, B00, C02, D07, X11 Dạy bằng tiếng Anh Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)7540101C A00, B00, C02, D07, X11 Dạy bằng tiếng Anh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810103C A01, D01, D09, D10, X25, X26 Dạy bằng tiếng Anh
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | Điểm quy đổi môn Tiếng Anh HBTHPT Lớp 12 | 10 | 8.00 · 8.50 · 9.00 · 10.00 |
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 0 / 0 ngành.
Trường chưa công bố điểm chuẩn năm 2026. Kế hoạch tuyển sinh ở phần trên vẫn xem được.
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.